Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv 26 20 5 1 +44 65
2 FC Shakhtar Donetsk FC Shakhtar Donetsk 26 16 6 4 +35 54
3 Zorya Zorya 26 15 5 6 +22 50
4 Kolos Kovalyovka Kolos Kovalyovka 26 10 11 5 +10 41
5 FC Vorskla Poltava FC Vorskla Poltava 26 11 8 7 +7 41
6 Desna Chernihiv Desna Chernihiv 26 10 8 8 +6 38
7 Dnipro-1 Dnipro-1 26 8 6 12 -2 30
8 PFC Oleksandria PFC Oleksandria 26 8 5 13 -4 29
9 FC Lviv FC Lviv 26 8 5 13 -26 29
10 Rukh Vynnyky Rukh Vynnyky 26 6 10 10 -12 28
11 FC Mariupol FC Mariupol 26 6 8 12 -14 26
12 FC Inhulets Petrove FC Inhulets Petrove 26 5 11 10 -15 26
13 Olimpic Donetsk Olimpic Donetsk 26 6 4 16 -20 22
14 FC Mynai FC Mynai 26 4 6 16 -31 18
  • Vòng bảng Cúp C1
  • Vòng loại Cúp C1
  • UEFA ECL qualifying
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 26
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải Ngoại hạng Ukraina thi đấu với các đối thủ khác 2 lần (vòng tròn 2 lượt), 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách. Các đội sẽ giành được 3 điểm/trận thắng và 1 điểm/trận hòa, không có điểm khi thua trận. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được, điểm chơi công bằng.Vị trí nhất bảng giành quyền vào vòng bảng UEFA Champions League mùa sau, vị trí thứ hai tham dự vòng sơ loại UEFA Champions League mùa sau. Đội thứ ba và thứ tư sẽ vào vòng sơ loại Europa League mùa sau. Đội cuối bảng sẽ xuống hạng trực tiếp.