Bảng Xếp Hạng
League
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 FC Copenhagen FC Copenhagen 10 5 2 3 +3 59
2 FC Nordsjaelland FC Nordsjaelland 10 3 3 4 -3 55
3 Aarhus AGF Aarhus AGF 10 4 4 2 +5 51
4 Viborg Viborg 10 4 2 4 +2 51
5 Brondby Brondby 10 4 2 4 -2 44
6 Randers FC Randers FC 10 2 3 5 -5 41
  • UEFA qualifying
  • UEFA ECL play-offs
  • UEFA ECL offs
Lịch thi đấu
Championship Round
Vòng 10
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thông tin
Sau khi giai đoạn một (đá vòng tròn 2 lượt sân nhà-khách giữa 14 CLB) khép lại, giải sẽ chia làm 2 nhóm. Nhóm A (Championship) gồm 6 đội có thứ hạng cao nhất đua chức vô địch, vé dự Europa League cùng suất đá chung kết play-off cúp C2 châu Âu. Nhóm B (Relegation) có 8 đội, chia làm 2 bảng đấu mỗi bảng 4 đội, cũng đá vòng tròn 2 lượt xác định đội xuống hạng trực tiếp, suất play-off trụ hạng và suất play-off Europa League. Riêng suất play-off Europa League phân bổ cũng rất phức tạp. Đội có thành tích tốt nhất (dựa trên điểm số) của 2 bảng vào thắng vòng bán kết – là Horsens. Hai đội có thành tích tốt thứ 2 và 3 gặp nhau ở tứ kết (2 lượt).