Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Jubilo Iwata Jubilo Iwata 42 27 10 5 +33 91
2 Kyoto Sanga Kyoto Sanga 42 24 12 6 +28 84
3 Ventforet Kofu Ventforet Kofu 42 23 11 8 +27 80
4 V-Varen Nagasaki V-Varen Nagasaki 42 23 9 10 +25 78
5 FC Machida Zelvia FC Machida Zelvia 42 20 12 10 +26 72
6 Albirex Niigata Albirex Niigata 42 18 14 10 +21 68
7 Yamagata Montedio Yamagata Montedio 42 20 8 14 +12 68
8 JEF United Ichihara JEF United Ichihara 42 17 15 10 +12 66
9 FC Ryukyu FC Ryukyu 42 18 11 13 +10 65
10 Mito Hollyhock Mito Hollyhock 42 16 11 15 +9 59
11 Okayama FC Okayama FC 42 15 14 13 +4 59
12 Tokyo Verdy Tokyo Verdy 42 16 10 16 -4 58
13 Blaublitz Akita Blaublitz Akita 42 11 14 17 -12 47
14 Tochigi SC Tochigi SC 42 10 15 17 -14 45
15 Renofa Yamaguchi Renofa Yamaguchi 42 10 13 19 -14 43
16 Omiya Ardija Omiya Ardija 42 9 15 18 -5 42
17 Zweigen Kanazawa FC Zweigen Kanazawa FC 42 10 11 21 -21 41
18 Thespa Kusatsu Gunma Thespa Kusatsu Gunma 42 9 14 19 -21 41
19 SC Sagamihara SC Sagamihara 42 8 14 20 -21 38
20 Ehime FC Ehime FC 42 7 14 21 -29 35
21 Giravanz Kitakyushu Giravanz Kitakyushu 42 7 14 21 -31 35
22 Matsumoto Yamaga FC Matsumoto Yamaga FC 42 7 13 22 -35 34
  • Đội thăng hạng
  • Đội xuống hạng
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Hạng 2 Nhật Bản gồm 22 đội bóng, giải đấu sử dụng hệ thống lên xuống hạng.Mỗi đội bóng sẽ thi đấu với các đối thủ khác 2 lần (vòng tròn 2 lượt). Đội thắng sẽ ghi 3 diểm, đội hòa 1 điểm và đội thua không có điểm, đội có số diểm nhiều hơn sẽ được đứng trước hơn trên BXH sau mùa giải kết thúc. Nếu có số điểm tương đồng thì các đội sẽ được xếp hạng theo hiệu số bàn thắng, tổng số bàn ghi được và thành tích đối đầu v.v.. 2 đội đứng đầu bảng sẽ thăng hạng, mùa giải này tạm dừng chế độ xuống hạng.