Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Vegalta Sendai Vegalta Sendai 51 32 10 9 +48 106
2 Cerezo Osaka Cerezo Osaka 51 31 11 9 +47 104
3 Shonan Bellmare Shonan Bellmare 51 29 11 11 +32 98
4 Ventforet Kofu Ventforet Kofu 51 28 13 10 +30 97
5 Sagan Tosu Sagan Tosu 51 25 13 13 +20 88
6 Consadole Sapporo Consadole Sapporo 51 21 16 14 +13 79
7 Tokyo Verdy Tokyo Verdy 51 21 11 19 +7 74
8 Mito Hollyhock Mito Hollyhock 51 21 10 20 -9 73
9 Tokushima Vortis Tokushima Vortis 51 19 15 17 +15 72
10 Thespa Kusatsu Gunma Thespa Kusatsu Gunma 51 18 11 22 -12 65
11 Avispa Fukuoka Avispa Fukuoka 51 17 14 20 -19 65
12 FC Gifu FC Gifu 51 16 14 21 -10 62
13 Kataller Toyama Kataller Toyama 51 15 16 20 -10 61
14 Roasso Kumamoto Roasso Kumamoto 51 16 10 25 -16 58
15 Ehime FC Ehime FC 51 12 11 28 -26 47
16 Yokohama FC Yokohama FC 51 11 11 29 -27 44
17 Tochigi SC Tochigi SC 51 8 13 30 -39 37
18 Okayama FC Okayama FC 51 8 12 31 -44 36
  • Đội thăng hạng
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Hạng 2 Nhật Bản gồm 22 đội bóng, giải đấu sử dụng hệ thống lên xuống hạng.Mỗi đội bóng sẽ thi đấu với các đối thủ khác 2 lần (vòng tròn 2 lượt). Đội thắng sẽ ghi 3 diểm, đội hòa 1 điểm và đội thua không có điểm, đội có số diểm nhiều hơn sẽ được đứng trước hơn trên BXH sau mùa giải kết thúc. Nếu có số điểm tương đồng thì các đội sẽ được xếp hạng theo hiệu số bàn thắng, tổng số bàn ghi được và thành tích đối đầu v.v.. 2 đội đứng đầu bảng sẽ thăng hạng, mùa giải này tạm dừng chế độ xuống hạng.