Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Kashiwa Reysol Kashiwa Reysol 36 23 11 2 +47 80
2 Ventforet Kofu Ventforet Kofu 36 19 13 4 +31 70
3 Avispa Fukuoka Avispa Fukuoka 36 21 6 9 +29 69
4 JEF United Ichihara JEF United Ichihara 36 18 7 11 +21 61
5 Tokyo Verdy Tokyo Verdy 36 17 7 12 +13 58
6 Yokohama FC Yokohama FC 36 16 6 14 +7 54
7 Roasso Kumamoto Roasso Kumamoto 36 14 12 10 -4 54
8 Tokushima Vortis Tokushima Vortis 36 15 6 15 +4 51
9 Sagan Tosu Sagan Tosu 36 13 12 11 +1 51
10 Tochigi SC Tochigi SC 36 14 8 14 +4 50
11 Ehime FC Ehime FC 36 12 12 12 0 48
12 Thespa Kusatsu Gunma Thespa Kusatsu Gunma 36 14 6 16 -12 48
13 Consadole Sapporo Consadole Sapporo 36 11 13 12 -1 46
14 FC Gifu FC Gifu 36 13 6 17 -13 45
15 Oita Trinita Oita Trinita 36 10 11 15 -10 41
16 Mito Hollyhock Mito Hollyhock 36 8 14 14 -16 38
17 Okayama FC Okayama FC 36 8 8 20 -24 32
18 Kataller Toyama Kataller Toyama 36 8 4 24 -32 28
19 Giravanz Kitakyushu Giravanz Kitakyushu 36 1 12 23 -45 15
  • Đội thăng hạng
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Hạng 2 Nhật Bản gồm 22 đội bóng, giải đấu sử dụng hệ thống lên xuống hạng.Mỗi đội bóng sẽ thi đấu với các đối thủ khác 2 lần (vòng tròn 2 lượt). Đội thắng sẽ ghi 3 diểm, đội hòa 1 điểm và đội thua không có điểm, đội có số diểm nhiều hơn sẽ được đứng trước hơn trên BXH sau mùa giải kết thúc. Nếu có số điểm tương đồng thì các đội sẽ được xếp hạng theo hiệu số bàn thắng, tổng số bàn ghi được và thành tích đối đầu v.v.. 2 đội đứng đầu bảng sẽ thăng hạng, mùa giải này tạm dừng chế độ xuống hạng.