Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Omiya Ardija Omiya Ardija 42 26 8 8 +35 86
2 Jubilo Iwata Jubilo Iwata 42 24 10 8 +29 82
3 Avispa Fukuoka Avispa Fukuoka 42 24 10 8 +26 82
4 Cerezo Osaka Cerezo Osaka 42 18 13 11 +17 67
5 Ehime FC Ehime FC 42 19 8 15 +8 65
6 V-Varen Nagasaki V-Varen Nagasaki 42 15 15 12 +9 60
7 Giravanz Kitakyushu Giravanz Kitakyushu 42 18 5 19 +1 59
8 Tokyo Verdy Tokyo Verdy 42 16 10 16 +2 58
9 JEF United Ichihara JEF United Ichihara 42 15 12 15 +5 57
10 Consadole Sapporo Consadole Sapporo 42 14 15 13 +4 57
11 Okayama FC Okayama FC 42 12 18 12 +5 54
12 Zweigen Kanazawa FC Zweigen Kanazawa FC 42 12 18 12 +3 54
13 Roasso Kumamoto Roasso Kumamoto 42 13 14 15 -3 53
14 Tokushima Vortis Tokushima Vortis 42 13 14 15 -9 53
15 Yokohama FC Yokohama FC 42 13 13 16 -25 52
16 Kamatamare Sanuki Kamatamare Sanuki 42 12 15 15 -3 51
17 Kyoto Sanga Kyoto Sanga 42 12 14 16 -6 50
18 Thespa Kusatsu Gunma Thespa Kusatsu Gunma 42 13 9 20 -22 48
19 Mito Hollyhock Mito Hollyhock 42 10 16 16 -7 46
20 FC Gifu FC Gifu 42 12 7 23 -34 43
21 Oita Trinita Oita Trinita 42 8 14 20 -10 38
22 Tochigi SC Tochigi SC 42 7 14 21 -25 35
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thông tin
Hạng 2 Nhật Bản gồm 22 đội bóng, giải đấu sử dụng hệ thống lên xuống hạng.Mỗi đội bóng sẽ thi đấu với các đối thủ khác 2 lần (vòng tròn 2 lượt). Đội thắng sẽ ghi 3 diểm, đội hòa 1 điểm và đội thua không có điểm, đội có số diểm nhiều hơn sẽ được đứng trước hơn trên BXH sau mùa giải kết thúc. Nếu có số điểm tương đồng thì các đội sẽ được xếp hạng theo hiệu số bàn thắng, tổng số bàn ghi được và thành tích đối đầu v.v.. 2 đội đứng đầu bảng sẽ thăng hạng, mùa giải này tạm dừng chế độ xuống hạng.