Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Matsumoto Yamaga FC Matsumoto Yamaga FC 42 21 14 7 +20 77
2 Oita Trinita Oita Trinita 42 23 7 12 +25 76
3 Yokohama FC Yokohama FC 42 21 13 8 +19 76
4 FC Machida Zelvia FC Machida Zelvia 42 21 13 8 +18 76
5 Omiya Ardija Omiya Ardija 42 21 8 13 +17 71
6 Tokyo Verdy Tokyo Verdy 42 19 14 9 +15 71
7 Avispa Fukuoka Avispa Fukuoka 42 19 13 10 +16 70
8 Renofa Yamaguchi Renofa Yamaguchi 42 16 13 13 -1 61
9 Ventforet Kofu Ventforet Kofu 42 16 11 15 +10 59
10 Mito Hollyhock Mito Hollyhock 42 16 9 17 +2 57
11 Tokushima Vortis Tokushima Vortis 42 16 8 18 +6 56
12 Yamagata Montedio Yamagata Montedio 42 14 14 14 -2 56
13 Zweigen Kanazawa FC Zweigen Kanazawa FC 42 14 13 15 +4 55
14 JEF United Ichihara JEF United Ichihara 42 16 7 19 0 55
15 Okayama FC Okayama FC 42 14 11 17 -4 53
16 Albirex Niigata Albirex Niigata 42 15 8 19 -8 53
17 Tochigi SC Tochigi SC 42 13 11 18 -10 50
18 Ehime FC Ehime FC 42 12 12 18 -18 48
19 Kyoto Sanga Kyoto Sanga 42 12 7 23 -18 43
20 FC Gifu FC Gifu 42 11 9 22 -18 42
21 Roasso Kumamoto Roasso Kumamoto 42 9 7 26 -29 34
22 Kamatamare Sanuki Kamatamare Sanuki 42 7 10 25 -44 31
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Đội xuống hạng
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Hạng 2 Nhật Bản gồm 22 đội bóng, giải đấu sử dụng hệ thống lên xuống hạng.Mỗi đội bóng sẽ thi đấu với các đối thủ khác 2 lần (vòng tròn 2 lượt). Đội thắng sẽ ghi 3 diểm, đội hòa 1 điểm và đội thua không có điểm, đội có số diểm nhiều hơn sẽ được đứng trước hơn trên BXH sau mùa giải kết thúc. Nếu có số điểm tương đồng thì các đội sẽ được xếp hạng theo hiệu số bàn thắng, tổng số bàn ghi được và thành tích đối đầu v.v.. 2 đội đứng đầu bảng sẽ thăng hạng, mùa giải này tạm dừng chế độ xuống hạng.