Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Shonan Bellmare Shonan Bellmare 42 31 8 3 +61 101
2 Matsumoto Yamaga FC Matsumoto Yamaga FC 42 24 11 7 +30 83
3 JEF United Ichihara JEF United Ichihara 42 18 14 10 +11 68
4 Jubilo Iwata Jubilo Iwata 42 18 13 11 +12 67
5 Giravanz Kitakyushu Giravanz Kitakyushu 42 18 11 13 0 65
6 Yamagata Montedio Yamagata Montedio 42 18 10 14 +13 64
7 Oita Trinita Oita Trinita 42 17 12 13 -3 63
8 Okayama FC Okayama FC 42 15 16 11 +4 61
9 Kyoto Sanga Kyoto Sanga 42 14 18 10 +5 60
10 Consadole Sapporo Consadole Sapporo 42 15 14 13 +4 59
11 Yokohama FC Yokohama FC 42 14 13 15 +2 55
12 Tochigi SC Tochigi SC 42 15 10 17 -6 55
13 Roasso Kumamoto Roasso Kumamoto 42 13 15 14 -8 54
14 V-Varen Nagasaki V-Varen Nagasaki 42 12 16 14 +3 52
15 Mito Hollyhock Mito Hollyhock 42 12 14 16 0 50
16 Avispa Fukuoka Avispa Fukuoka 42 13 11 18 -8 50
17 FC Gifu FC Gifu 42 13 10 19 -7 49
18 Thespa Kusatsu Gunma Thespa Kusatsu Gunma 42 14 7 21 -9 49
19 Ehime FC Ehime FC 42 12 12 18 -4 48
20 Tokyo Verdy Tokyo Verdy 42 9 15 18 -17 42
21 Kamatamare Sanuki Kamatamare Sanuki 42 7 12 23 -37 33
22 Kataller Toyama Kataller Toyama 42 5 8 29 -46 23
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Hạng 2 Nhật Bản gồm 22 đội bóng, giải đấu sử dụng hệ thống lên xuống hạng.Mỗi đội bóng sẽ thi đấu với các đối thủ khác 2 lần (vòng tròn 2 lượt). Đội thắng sẽ ghi 3 diểm, đội hòa 1 điểm và đội thua không có điểm, đội có số diểm nhiều hơn sẽ được đứng trước hơn trên BXH sau mùa giải kết thúc. Nếu có số điểm tương đồng thì các đội sẽ được xếp hạng theo hiệu số bàn thắng, tổng số bàn ghi được và thành tích đối đầu v.v.. 2 đội đứng đầu bảng sẽ thăng hạng, mùa giải này tạm dừng chế độ xuống hạng.