Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Malmo FF Malmo FF 30 17 8 5 +28 59
2 AIK Solna AIK Solna 30 18 5 7 +20 59
3 Djurgardens Djurgardens 30 17 6 7 +16 57
4 Elfsborg Elfsborg 30 17 4 9 +16 55
5 Hammarby Hammarby 30 15 8 7 +13 53
6 Kalmar FF Kalmar FF 30 13 8 9 +2 47
7 IFK Norrkoping IFK Norrkoping 30 13 5 12 +4 44
8 IFK Goteborg IFK Goteborg 30 11 8 11 +3 41
9 Mjallby AIF Mjallby AIF 30 9 11 10 +7 38
10 Varbergs BoIS FC Varbergs BoIS FC 30 9 10 11 -3 37
11 IK Sirius FK IK Sirius FK 30 10 7 13 -14 37
12 Hacken Hacken 30 9 9 12 0 36
13 Degerfors IF Degerfors IF 30 10 4 16 -17 34
14 Halmstads Halmstads 30 6 14 10 -5 32
15 Orebro Orebro 30 4 6 20 -35 18
16 Ostersunds FK Ostersunds FK 30 3 5 22 -35 14
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 30
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thông tin
VĐQG Thụy Điển gồm tất cả 16 đội. Mỗi đội đá 30 trận mỗi mùa trên sân khách và sân nhà. 2 đội xếp cuối bảng sẽ phải xuống hạng tới Hạng 2 Thụy Điển, còn 2 đội có thứ hạng cao nhất Giải Hạng 2 Thụy Điển sẽ được thăng hạng lên thay thế. Sau khi mùa giải kết thúc, 4 đội có điểm cao nhất sẽ có tư cách dự UEFA Champions League và UEFA Europa League