Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Djurgardens Djurgardens 26 16 5 5 +34 53
2 IFK Goteborg IFK Goteborg 26 14 7 5 +16 49
3 Kalmar FF Kalmar FF 26 11 10 5 +15 43
4 Hammarby Hammarby 26 12 7 7 +13 43
5 Malmo FF Malmo FF 26 12 5 9 +11 41
6 Helsingborg IF Helsingborg IF 26 12 3 11 -6 39
7 Elfsborg Elfsborg 26 10 7 9 -8 37
8 Hacken Hacken 26 11 3 12 0 36
9 Orgryte Orgryte 26 10 5 11 -1 35
10 Halmstads Halmstads 26 9 5 12 0 32
11 Gefle IF Gefle IF 26 9 4 13 -6 31
12 Landskrona BoIS Landskrona BoIS 26 8 6 12 -18 30
13 GIF Sundsvall GIF Sundsvall 26 6 7 13 -15 25
14 Assyriska FF Sodertalje Assyriska FF Sodertalje 26 4 2 20 -35 14
Lịch thi đấu
Vòng 26
Thống kê cầu thủ
Thông tin
VĐQG Thụy Điển gồm tất cả 16 đội. Mỗi đội đá 30 trận mỗi mùa trên sân khách và sân nhà. 2 đội xếp cuối bảng sẽ phải xuống hạng tới Hạng 2 Thụy Điển, còn 2 đội có thứ hạng cao nhất Giải Hạng 2 Thụy Điển sẽ được thăng hạng lên thay thế. Sau khi mùa giải kết thúc, 4 đội có điểm cao nhất sẽ có tư cách dự UEFA Champions League và UEFA Europa League