Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Malmo FF Malmo FF 30 21 4 5 +35 67
2 Helsingborg IF Helsingborg IF 30 20 5 5 +23 65
3 Orebro Orebro 30 16 4 10 +10 52
4 Elfsborg Elfsborg 30 12 11 7 +15 47
5 Trelleborgs FF Trelleborgs FF 30 13 5 12 -3 44
6 Mjallby AIF Mjallby AIF 30 11 10 9 +7 43
7 IFK Goteborg IFK Goteborg 30 10 10 10 +13 40
8 Hacken Hacken 30 11 7 12 -2 40
9 Kalmar FF Kalmar FF 30 10 10 10 -2 40
10 Djurgardens Djurgardens 30 11 7 12 -7 40
11 AIK Solna AIK Solna 30 10 5 15 -7 35
12 Halmstads Halmstads 30 10 5 15 -11 35
13 GAIS GAIS 30 8 8 14 -11 32
14 Gefle IF Gefle IF 30 7 8 15 -13 29
15 Atvidabergs FF Atvidabergs FF 30 7 8 15 -19 29
16 Brommapojkarna Brommapojkarna 30 6 7 17 -28 25
Lịch thi đấu
Vòng 30
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
VĐQG Thụy Điển gồm tất cả 16 đội. Mỗi đội đá 30 trận mỗi mùa trên sân khách và sân nhà. 2 đội xếp cuối bảng sẽ phải xuống hạng tới Hạng 2 Thụy Điển, còn 2 đội có thứ hạng cao nhất Giải Hạng 2 Thụy Điển sẽ được thăng hạng lên thay thế. Sau khi mùa giải kết thúc, 4 đội có điểm cao nhất sẽ có tư cách dự UEFA Champions League và UEFA Europa League