Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 IFK Goteborg IFK Goteborg 26 14 7 5 +22 49
2 Kalmar FF Kalmar FF 26 15 3 8 +11 48
3 Djurgardens Djurgardens 26 13 7 6 +15 46
4 Elfsborg Elfsborg 26 10 10 6 +9 40
5 AIK Solna AIK Solna 26 10 8 8 +3 38
6 Hammarby Hammarby 26 11 3 12 +4 36
7 Halmstads Halmstads 26 9 9 8 -8 36
8 Helsingborg IF Helsingborg IF 26 9 8 9 +12 35
9 Malmo FF Malmo FF 26 9 7 10 +1 34
10 Gefle IF Gefle IF 26 9 7 10 -1 34
11 GAIS GAIS 26 7 8 11 -13 29
12 Orebro Orebro 26 6 7 13 -17 25
13 Trelleborgs FF Trelleborgs FF 26 5 8 13 -16 23
14 Brommapojkarna Brommapojkarna 26 5 8 13 -22 23
Lịch thi đấu
Vòng 26
Thống kê cầu thủ
Thông tin
VĐQG Thụy Điển gồm tất cả 16 đội. Mỗi đội đá 30 trận mỗi mùa trên sân khách và sân nhà. 2 đội xếp cuối bảng sẽ phải xuống hạng tới Hạng 2 Thụy Điển, còn 2 đội có thứ hạng cao nhất Giải Hạng 2 Thụy Điển sẽ được thăng hạng lên thay thế. Sau khi mùa giải kết thúc, 4 đội có điểm cao nhất sẽ có tư cách dự UEFA Champions League và UEFA Europa League