Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 IK Sirius FK IK Sirius FK 22 16 3 3 +24 51
2 Hammarby Hammarby 22 13 4 5 +29 43
3 Djurgardens Djurgardens 22 13 2 7 +26 41
4 Elfsborg Elfsborg 22 10 7 5 +9 37
5 Hacken Hacken 22 9 9 4 +9 36
6 Vasteras SK Vasteras SK 22 10 5 7 -1 35
7 Malmo FF Malmo FF 22 10 3 9 +4 33
8 AIK Solna AIK Solna 22 9 6 7 -3 33
9 IFK Goteborg IFK Goteborg 22 9 5 8 -10 32
10 GAIS GAIS 22 8 6 8 +8 30
11 Brommapojkarna Brommapojkarna 22 7 6 9 -6 27
12 Mjallby AIF Mjallby AIF 22 5 7 10 -11 22
13 Kalmar FF Kalmar FF 22 5 4 13 -15 19
14 Degerfors IF Degerfors IF 22 5 4 13 -15 19
15 Orgryte Orgryte 22 3 6 13 -24 15
16 Halmstads Halmstads 22 3 5 14 -24 14
  • UEFA qualifying
  • UEFA ECL play-offs
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 23
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thông tin
VĐQG Thụy Điển gồm tất cả 16 đội. Mỗi đội đá 30 trận mỗi mùa trên sân khách và sân nhà. 2 đội xếp cuối bảng sẽ phải xuống hạng tới Hạng 2 Thụy Điển, còn 2 đội có thứ hạng cao nhất Giải Hạng 2 Thụy Điển sẽ được thăng hạng lên thay thế. Sau khi mùa giải kết thúc, 4 đội có điểm cao nhất sẽ có tư cách dự UEFA Champions League và UEFA Europa League