Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Kalmar FF Kalmar FF 30 20 4 6 +38 64
2 Elfsborg Elfsborg 30 19 6 5 +31 63
3 IFK Goteborg IFK Goteborg 30 15 9 6 +24 54
4 Helsingborg IF Helsingborg IF 30 16 6 8 +13 54
5 AIK Solna AIK Solna 30 12 9 9 +4 45
6 Malmo FF Malmo FF 30 12 8 10 +5 44
7 Orebro Orebro 30 11 9 10 -3 42
8 Halmstads Halmstads 30 11 8 11 +3 41
9 Hammarby Hammarby 30 11 8 11 -7 41
10 Trelleborgs FF Trelleborgs FF 30 9 13 8 +2 40
11 GAIS GAIS 30 9 11 10 -6 38
12 Djurgardens Djurgardens 30 9 9 12 -11 36
13 Gefle IF Gefle IF 30 7 7 16 -9 28
14 Ljungskile SK Ljungskile SK 30 6 6 18 -29 24
15 GIF Sundsvall GIF Sundsvall 30 5 7 18 -28 22
16 IFK Norrkoping IFK Norrkoping 30 4 8 18 -27 20
Lịch thi đấu
Vòng 30
Thống kê cầu thủ
Thông tin
VĐQG Thụy Điển gồm tất cả 16 đội. Mỗi đội đá 30 trận mỗi mùa trên sân khách và sân nhà. 2 đội xếp cuối bảng sẽ phải xuống hạng tới Hạng 2 Thụy Điển, còn 2 đội có thứ hạng cao nhất Giải Hạng 2 Thụy Điển sẽ được thăng hạng lên thay thế. Sau khi mùa giải kết thúc, 4 đội có điểm cao nhất sẽ có tư cách dự UEFA Champions League và UEFA Europa League