Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Maritimo Maritimo 21 12 5 4 +17 41
2 Sporting CP B Sporting CP B 21 11 2 8 +15 35
3 Academico Viseu Academico Viseu 21 10 5 6 +12 35
4 SC Uniao Torreense SC Uniao Torreense 21 10 2 9 +3 32
5 Lusitania FC Lourosa Lusitania FC Lourosa 21 8 7 6 -2 31
6 Porto B Porto B 21 9 3 9 -4 30
7 Vizela Vizela 21 7 8 6 +3 29
8 Feirense Feirense 21 7 7 7 +1 28
9 Uniao Leiria Uniao Leiria 20 7 7 6 0 28
10 Chaves Chaves 21 7 6 8 +3 27
11 SL Benfica B SL Benfica B 21 6 9 6 +1 27
12 FC Felgueiras FC Felgueiras 21 7 6 8 -4 27
13 UD Oliveirense UD Oliveirense 21 6 7 8 -2 25
14 Leixoes Leixoes 21 7 4 10 -14 25
15 Portimonense Portimonense 21 6 6 9 -7 24
16 SC Farense SC Farense 21 6 6 9 -7 24
17 FC Penafiel FC Penafiel 21 6 5 10 -4 23
18 Pacos Ferreira Pacos Ferreira 20 5 7 8 -11 22
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 22
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thông tin
Hạng 2 Bồ Đào Nha sử dụng hệ thống lên xuống hạng qua thi đấu vòng tròn 2 lượt. Trong mỗi trận đấu đội thắng sẽ ghi 3 điểm, đội hòa 1 điểm và đội thua không có điểm, đội có số điểm nhiều hơn sẽ được đứng trước hơn trên BXH sau mùa giải kết thúc. Đội nằm trong Top 2 sẽ tham dự giải VĐQG Bồ Đào Nha mùa tới. Đội đứng thứ 3 sẽ tiến hành vòng play-off thăng hạng.2 đội đứng cuối sẽ bị xuống hạng tại Hạng 2 Bồ Đào Nha mùa tới. Hai đội đến từ một câu lạc bộ không thể thi đấu trong cùng một giải đấu.