Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Slavia Praha Slavia Praha 28 20 8 0 +40 68
2 Sparta Prague Sparta Prague 28 18 6 4 +27 60
3 FK Baumit Jablonec FK Baumit Jablonec 28 15 6 7 +11 51
4 FC Viktoria Plzen FC Viktoria Plzen 28 14 8 6 +16 50
5 Hradec Kralove Hradec Kralove 28 12 7 9 +7 43
6 Slovan Liberec Slovan Liberec 28 11 9 8 +12 42
7 SK Sigma Olomouc SK Sigma Olomouc 28 11 7 10 0 40
8 MFK Karvina MFK Karvina 28 11 3 14 -6 36
9 Pardubice Pardubice 28 9 8 11 -10 35
10 Zlin Zlin 28 8 7 13 -10 31
11 Mlada Boleslav Mlada Boleslav 28 7 10 11 -11 31
12 FC Bohemians 1905 FC Bohemians 1905 28 8 6 14 -13 30
13 Teplice Teplice 28 6 11 11 -7 29
14 Synot Slovacko Synot Slovacko 28 5 8 15 -17 23
15 Banik Ostrava Banik Ostrava 28 5 7 16 -17 22
16 Dukla Praha Dukla Praha 28 3 11 14 -22 20
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • UEFA ECL offs
  • Play-off trụ hạng
Lịch thi đấu
Vòng 30
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải VĐQG Séc theo quy tắc thi đấu 2 lượt tích điểm. Mọi trận đấu, đội thắng được 3 điểm, đội thua được 0 điểm, hòa nhau thì hai bên chia điểm. Cuối cùng các đội xếp hạng theo điểm số, đội bóng có điểm số nhiều nhất là nhà vô địch. Nếu có điểm số giống nhau thi phân hạ theo thành tích đối đầu giữa hai bên. Nhà vô địch và Á quân được tư cách vào giải UEFA Champions League mùa sau, đội có thành tích thứ 3 và 4 sẽ có tư cách vào UEFA Europa League mùa sau. Ba đội đứng cuối trên bảng sẽ chịu xuống hạng trực tiếp.