Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Slavia Praha Slavia Praha 25 18 7 0 +36 61
2 Sparta Prague Sparta Prague 25 15 6 4 +21 51
3 FC Viktoria Plzen FC Viktoria Plzen 25 13 6 6 +14 45
4 FK Baumit Jablonec FK Baumit Jablonec 25 13 6 6 +7 45
5 SK Sigma Olomouc SK Sigma Olomouc 25 11 6 8 +3 39
6 Slovan Liberec Slovan Liberec 25 10 8 7 +13 38
7 Hradec Kralove Hradec Kralove 25 9 7 9 +2 34
8 MFK Karvina MFK Karvina 25 10 2 13 -6 32
9 Zlin Zlin 25 8 7 10 -4 31
10 Pardubice Pardubice 25 7 8 10 -11 29
11 Teplice Teplice 25 6 9 10 -6 27
12 FC Bohemians 1905 FC Bohemians 1905 25 7 6 12 -10 27
13 Mlada Boleslav Mlada Boleslav 25 5 9 11 -15 24
14 Synot Slovacko Synot Slovacko 25 5 8 12 -11 23
15 Banik Ostrava Banik Ostrava 25 5 7 13 -11 22
16 Dukla Praha Dukla Praha 25 2 10 13 -22 16
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • UEFA ECL offs
  • Play-off trụ hạng
Lịch thi đấu
Vòng 26
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải VĐQG Séc theo quy tắc thi đấu 2 lượt tích điểm. Mọi trận đấu, đội thắng được 3 điểm, đội thua được 0 điểm, hòa nhau thì hai bên chia điểm. Cuối cùng các đội xếp hạng theo điểm số, đội bóng có điểm số nhiều nhất là nhà vô địch. Nếu có điểm số giống nhau thi phân hạ theo thành tích đối đầu giữa hai bên. Nhà vô địch và Á quân được tư cách vào giải UEFA Champions League mùa sau, đội có thành tích thứ 3 và 4 sẽ có tư cách vào UEFA Europa League mùa sau. Ba đội đứng cuối trên bảng sẽ chịu xuống hạng trực tiếp.