Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 FC Metalurgi Rustavi FC Metalurgi Rustavi 36 25 8 3 +46 83
2 Dinamo Tbilisi Dinamo Tbilisi 36 22 7 7 +41 73
3 FC Zestafoni FC Zestafoni 36 19 11 6 +28 68
4 WIT Georgia Tbilisi WIT Georgia Tbilisi 36 17 13 6 +17 64
5 Spartaki Tskhinvali Spartaki Tskhinvali 36 11 10 15 -14 43
6 FC Sioni Bolnisi FC Sioni Bolnisi 36 8 14 14 -16 38
7 Samtredia Samtredia 36 10 7 19 -25 37
8 Baia Zugdidi Baia Zugdidi 36 7 11 18 -19 32
9 Lokomotiv Tbilisi Lokomotiv Tbilisi 36 5 12 19 -29 27
10 FC Gagra FC Gagra 36 5 9 22 -29 24
Lịch thi đấu
Vòng 36
Thông tin
Georgia có tổng cộng 10 đội bóng. Sau khi mùa giải kết thúc, đội đứng đầu bảng sẽ tham gia vòng loại Champions League mùa giải tới, trong khi đội xếp thứ hai sẽ tham gia Europa League mùa giải tới. Đội xếp thứ tám và thứ chín sẽ thi đấu trận play-off trụ hạng, còn đội cuối bảng sẽ bị xuống hạng trực tiếp.