Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 WIT Georgia Tbilisi WIT Georgia Tbilisi 30 20 9 1 +38 69
2 Dinamo Tbilisi Dinamo Tbilisi 30 19 6 5 +49 63
3 FC Metalurgi Rustavi FC Metalurgi Rustavi 30 16 10 4 +19 58
4 FC Zestafoni FC Zestafoni 30 16 4 10 +16 52
5 FC Sioni Bolnisi FC Sioni Bolnisi 30 10 12 8 +5 42
6 Lokomotiv Tbilisi Lokomotiv Tbilisi 30 10 8 12 +4 38
7 Mglebi Zugdidi Mglebi Zugdidi 30 10 6 14 -5 36
8 Meskheti Akhaltsikhe Meskheti Akhaltsikhe 30 7 8 15 -19 29
9 FC Gagra FC Gagra 30 7 7 16 -23 28
10 Spartaki Tskhinvali Spartaki Tskhinvali 30 6 7 17 -20 25
11 FC Borjomi FC Borjomi 30 2 7 21 -64 13
Lịch thi đấu
Vòng 33
Thông tin
Georgia có tổng cộng 10 đội bóng. Sau khi mùa giải kết thúc, đội đứng đầu bảng sẽ tham gia vòng loại Champions League mùa giải tới, trong khi đội xếp thứ hai sẽ tham gia Europa League mùa giải tới. Đội xếp thứ tám và thứ chín sẽ thi đấu trận play-off trụ hạng, còn đội cuối bảng sẽ bị xuống hạng trực tiếp.