Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Dinamo Tbilisi Dinamo Tbilisi 26 23 1 2 +49 70
2 WIT Georgia Tbilisi WIT Georgia Tbilisi 26 19 3 4 +29 60
3 FC Zestafoni FC Zestafoni 26 18 5 3 +40 59
4 FC Metalurgi Rustavi FC Metalurgi Rustavi 26 16 4 6 +10 52
5 Ameri Tbilisi Ameri Tbilisi 26 15 3 8 +23 48
6 Meskheti Akhaltsikhe Meskheti Akhaltsikhe 26 11 6 9 -1 39
7 Mglebi Zugdidi Mglebi Zugdidi 26 10 3 13 -6 33
8 FC Sioni Bolnisi FC Sioni Bolnisi 26 9 5 12 -1 32
9 FC Borjomi FC Borjomi 26 9 4 13 -7 31
10 Lokomotiv Tbilisi Lokomotiv Tbilisi 26 7 6 13 -8 27
11 Spartaki Tskhinvali Spartaki Tskhinvali 26 5 8 13 -13 23
12 FC Merani Martvili FC Merani Martvili 26 6 1 19 -39 19
13 Dinamo Batumi Dinamo Batumi 26 4 4 18 -35 16
14 Dila Gori Dila Gori 26 1 5 20 -41 8
Lịch thi đấu
Vòng 26
Thông tin
Georgia có tổng cộng 10 đội bóng. Sau khi mùa giải kết thúc, đội đứng đầu bảng sẽ tham gia vòng loại Champions League mùa giải tới, trong khi đội xếp thứ hai sẽ tham gia Europa League mùa giải tới. Đội xếp thứ tám và thứ chín sẽ thi đấu trận play-off trụ hạng, còn đội cuối bảng sẽ bị xuống hạng trực tiếp.