Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Lincoln City Lincoln City 42 28 9 5 +43 93
2 Cardiff City Cardiff City 41 24 9 8 +34 81
3 Bradford AFC Bradford AFC 42 21 8 13 +6 71
4 Bolton Wanderers Bolton Wanderers 42 18 16 8 +15 70
5 Stockport County Stockport County 40 19 10 11 +9 67
6 Stevenage Borough Stevenage Borough 41 19 10 12 +5 67
7 Plymouth Argyle Plymouth Argyle 42 19 6 17 +8 63
8 Huddersfield Town Huddersfield Town 42 17 11 14 +9 62
9 Reading Reading 43 16 14 13 +7 62
10 Luton Town Luton Town 41 17 10 14 +7 61
11 Wycombe Wanderers Wycombe Wanderers 43 16 12 15 +12 60
12 Barnsley Barnsley 40 14 12 14 -2 54
13 Mansfield Town Mansfield Town 40 13 14 13 +7 53
14 Doncaster Rovers Doncaster Rovers 42 15 8 19 -21 53
15 Wigan Athletic Wigan Athletic 42 13 13 16 -10 52
16 Peterborough United Peterborough United 41 15 6 20 +2 51
17 Burton Albion FC Burton Albion FC 43 13 12 18 -10 51
18 Blackpool Blackpool 43 14 9 20 -14 51
19 Leyton Orient Leyton Orient 42 14 8 20 -9 50
20 AFC Wimbledon AFC Wimbledon 42 14 8 20 -14 50
21 Exeter City Exeter City 43 12 11 20 -8 47
22 Rotherham United Rotherham United 41 9 10 22 -26 37
23 Northampton Town Northampton Town 41 9 8 24 -26 35
24 Port Vale Port Vale 39 8 10 21 -24 34
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 40
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thông tin
Nhà vô địch và Á quân được thăng hạng trực tiếp vào giải Hạng Nhất Anh, bốn đội có thành tích đội thứ 3 đến thứ 6 đá vòng play off thăng hạng với hai lượt để cạnh tranh tư cách thăng hạng giải Hạng Nhất Anh. Bốn đội có thành tích thứ 21-24 sẽ xuống hạng tới league Two - Anh.