Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 PSV Eindhoven PSV Eindhoven 31 25 2 4 +49 77
2 Feyenoord Rotterdam Feyenoord Rotterdam 31 17 7 7 +23 58
3 N.E.C. Nijmegen N.E.C. Nijmegen 31 15 10 6 +24 55
4 Ajax Amsterdam Ajax Amsterdam 31 14 12 5 +22 54
5 FC Twente Enschede FC Twente Enschede 31 14 12 5 +19 54
6 AZ Alkmaar AZ Alkmaar 31 14 7 10 +7 49
7 SC Heerenveen SC Heerenveen 31 13 8 10 +4 47
8 FC Utrecht FC Utrecht 31 12 8 11 +8 44
9 FC Groningen FC Groningen 31 12 6 13 +3 42
10 Sparta Rotterdam Sparta Rotterdam 31 12 6 13 -17 42
11 Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles 31 8 13 10 +5 37
12 Fortuna Sittard Fortuna Sittard 31 10 6 15 -12 36
13 FC Zwolle FC Zwolle 31 8 10 13 -25 34
14 SBV Excelsior SBV Excelsior 31 8 7 16 -15 31
15 Volendam Volendam 31 8 7 16 -17 31
16 Telstar Telstar 31 7 9 15 -10 30
17 NAC Breda NAC Breda 31 5 10 16 -23 25
18 Heracles Almelo Heracles Almelo 31 5 4 22 -45 19
  • Vòng bảng Cúp C1
  • Vòng loại Cúp C1
  • Vòng loại Cúp C2
  • UEFA ECL offs
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 32
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thống kê đội bóng
Ghi
Thông tin
VĐQG Hà Lan (Eredivisie) gồm có 18 câu lạc bộ. Mỗi câu lạc bộ đối đầu với các câu lạc bộ khác hai lần trong mùa giải, một lần tại sân nhà và một lần tại sân khách. Ở cuối mỗi mùa giải, hai câu lạc bộ ở cuối bảng xếp hạng tự động bị xuống hạng đến hạng hai của hệ thống giải đấu Hà Lan, Eerste Divisie, trong khi đội vô địch và á quân của Eerste Divisie tự động được thăng hạng lên Eredivisie. Câu lạc bộ về đích thứ ba từ dưới lên của Eredivisie tham dự vòng play-off thăng hạng/xuống hạng với 6 câu lạc bộ có vị trí cao tiếp theo từ Eerste Divisie.