Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 PSV Eindhoven PSV Eindhoven 30 24 2 4 +44 74
2 Feyenoord Rotterdam Feyenoord Rotterdam 30 16 7 7 +21 55
3 N.E.C. Nijmegen N.E.C. Nijmegen 30 15 9 6 +24 54
4 FC Twente Enschede FC Twente Enschede 30 14 11 5 +19 53
5 Ajax Amsterdam Ajax Amsterdam 30 13 12 5 +20 51
6 AZ Alkmaar AZ Alkmaar 30 14 6 10 +7 48
7 FC Utrecht FC Utrecht 30 12 8 10 +13 44
8 SC Heerenveen SC Heerenveen 30 12 8 10 +3 44
9 FC Groningen FC Groningen 30 12 6 12 +5 42
10 Sparta Rotterdam Sparta Rotterdam 30 12 6 12 -14 42
11 Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles 30 8 12 10 +5 36
12 Fortuna Sittard Fortuna Sittard 30 10 6 14 -11 36
13 FC Zwolle FC Zwolle 30 8 10 12 -20 34
14 Volendam Volendam 30 7 7 16 -19 28
15 SBV Excelsior SBV Excelsior 30 7 7 16 -20 28
16 Telstar Telstar 30 6 9 15 -13 27
17 NAC Breda NAC Breda 30 5 10 15 -21 25
18 Heracles Almelo Heracles Almelo 30 5 4 21 -43 19
  • Vòng bảng Cúp C1
  • Vòng loại Cúp C1
  • Vòng loại Cúp C2
  • UEFA ECL offs
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 31
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thống kê đội bóng
Ghi
Thông tin
VĐQG Hà Lan (Eredivisie) gồm có 18 câu lạc bộ. Mỗi câu lạc bộ đối đầu với các câu lạc bộ khác hai lần trong mùa giải, một lần tại sân nhà và một lần tại sân khách. Ở cuối mỗi mùa giải, hai câu lạc bộ ở cuối bảng xếp hạng tự động bị xuống hạng đến hạng hai của hệ thống giải đấu Hà Lan, Eerste Divisie, trong khi đội vô địch và á quân của Eerste Divisie tự động được thăng hạng lên Eredivisie. Câu lạc bộ về đích thứ ba từ dưới lên của Eredivisie tham dự vòng play-off thăng hạng/xuống hạng với 6 câu lạc bộ có vị trí cao tiếp theo từ Eerste Divisie.