Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 ES Troyes AC ES Troyes AC 30 17 7 6 +20 58
2 Saint-Etienne Saint-Etienne 30 17 6 7 +22 57
3 Le Mans Le Mans 30 14 12 4 +16 54
4 Red Star FC 93 Red Star FC 93 30 14 9 7 +9 51
5 Stade Reims Stade Reims 30 12 12 6 +15 48
6 Rodez Aveyron Rodez Aveyron 30 12 12 6 +3 48
7 Montpellier Montpellier 30 12 8 10 +8 44
8 Annecy Annecy 30 12 7 11 +2 43
9 Pau FC Pau FC 30 11 9 10 -7 42
10 Dunkerque Dunkerque 30 10 10 10 +8 40
11 Guingamp Guingamp 30 10 10 10 -3 40
12 US Boulogne US Boulogne 30 9 9 12 -8 36
13 Grenoble Grenoble 30 6 14 10 -7 32
14 Clermont Foot Clermont Foot 30 7 9 14 -7 30
15 Nancy Nancy 30 7 9 14 -16 30
16 Stade Lavallois MFC Stade Lavallois MFC 30 4 13 13 -17 25
17 Amiens SC Amiens SC 30 6 6 18 -18 24
18 Bastia Bastia 30 3 12 15 -20 21
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Play-off lên/xuống hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 31
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải hạng 2 Pháp bao gồm 20 câu lạc bộ, mỗi câu lạc bộ sẽ thi đấu với các đối thủ khác 2 lần (vòng tròn 2 lượt), 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới hiệu số bàn thắng. Hai đội đứng đầu được trực tiếp thăng hạng đến giải VĐQG Pháp, hai đội xếp cuối bảng xuống hạng đến hạng ba Pháp, đội xếp thứ ba cuối cùng sẽ có hai lượt trận play-off trụ hạng với đội của hạng 3 Pháp, đội xếp thứ 3 đến 5 sẽ tham dự vòng play-off thăng hạng, còn đội xếp thứ 4 và thứ 5 sẽ vào vòng đầu tiên play-off. Đội thắng trong hai vòng sẽ đối đầu với vị trí thứ 3 của hạng 2 Pháp, đội thắng cuối cùng thì diễn ra hai lượt playoff trụ hạng trên sân nhà và sân khách với đội cuối cùng thứ ba của giải VĐQG Pháp, đội thắng sẽ tham dự giải VĐQG Pháp mùa sau.