Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Legia Warszawa(Trẻ) Legia Warszawa(Trẻ) 23 16 3 4 +40 51
2 Zaglebie Lubin(Trẻ) Zaglebie Lubin(Trẻ) 23 15 1 7 +12 46
3 Miedz Legnica Youth Miedz Legnica Youth 23 13 4 6 +16 43
4 Gornik Zabrze(Trẻ) Gornik Zabrze(Trẻ) 23 13 4 6 +13 43
5 Lech Poznan(Trẻ) Lech Poznan(Trẻ) 23 12 6 5 +18 42
6 Polonia Warszawa Youth Polonia Warszawa Youth 23 12 5 6 +15 41
7 Stal Rzeszow Youth Stal Rzeszow Youth 23 11 2 10 +1 35
8 Wisla Krakow(Trẻ) Wisla Krakow(Trẻ) 23 11 1 11 0 34
11 Slask Wroclaw Youth Slask Wroclaw Youth 23 8 6 9 -2 30
12 Arkonia Szczecin U19 Arkonia Szczecin U19 23 5 6 12 -13 21
13 Znicz Pruszkow Youth Znicz Pruszkow Youth 23 6 3 14 -18 21
14 Lechia Gdansk Youth Lechia Gdansk Youth 23 6 2 15 -12 20
15 Resovia Youth Resovia Youth 23 4 6 13 -27 18
16 Odra Opole Youth Odra Opole Youth 23 4 1 18 -42 13
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 24
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Młoda Giải bóng đá vô địch quốc gia Ba Lan ( phát âm Tiếng Ba Lan: [mwɔda ɛkstraklasa] , viết tắt chính thức MESA [ phát âm Tiếng Ba Lan: [mɛsa] hoặc (hiếm khi) [ɛm ɛ ɛs a] ]) là một giải đấu bóng đá trẻ Ba Lan bao gồm các đội tuyển trẻ hàng đầu trong số 16 Giải bóng đá vô địch quốc gia Ba Lan bên . Nó được tranh tài bởi người chơi 21 tuổi và dưới, tuy nhiên, mỗi bên được phép ba cầu thủ vượt quá giới hạn tuổi (cho mùa giải 2007/2008: cầu thủ sinh ngày 1 tháng 1 năm 1986 và sau đó). Không có cầu thủ có thể dưới 16 tuổi. Nói chung, các trận đấu diễn ra một ngày sau khi hai đội đầu tiên của câu lạc bộ đã phải đối mặt, tuy nhiên các địa điểm được chuyển. Đội có nhiều điểm nhất vào cuối mùa giải sẽ nhận được danh hiệu Nhà vô địch trẻ Ekstraklasa.