Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Tobol Kostanay Tobol Kostanay 26 18 7 1 +36 61
2 FC Astana FC Astana 26 17 6 3 +28 57
3 FC Kairat Almaty FC Kairat Almaty 26 14 9 3 +31 51
4 Kyzylzhar Petropavlovsk Kyzylzhar Petropavlovsk 26 11 6 9 +8 39
5 Ordabasy Ordabasy 26 10 8 8 +1 38
6 FK Aktobe FK Aktobe 26 9 6 11 -5 33
7 FC Shakhtyor Karagandy FC Shakhtyor Karagandy 26 9 6 11 -9 33
8 FK Kaspyi Aktau FK Kaspyi Aktau 26 8 8 10 0 32
9 Akzhayik Oral Akzhayik Oral 26 9 5 12 -6 32
10 Taraz Taraz 26 7 8 11 -7 29
11 FK Atyrau FK Atyrau 26 7 7 12 -15 28
12 Turan Turkistan Turan Turkistan 26 5 11 10 -18 26
13 Kaisar Kyzylorda Kaisar Kyzylorda 26 4 7 15 -20 19
14 FC Zhetysu Taldykorgan FC Zhetysu Taldykorgan 26 5 4 17 -24 19
  • Vòng loại Cúp C1
  • UEFA ECL qualifying
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 26
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Các đội thi đấu hai lượt sân nhà và khách nhau. Mọi trận đấu, đội thắng được 3 điểm, đội thua được 0 điểm, hòa nhau thi mọi bên tích 1 điểm. Các đội được chia thành hai nhóm sau lượt league, đội thứ hai từ dưới trở lên có tư cách vào vòng play off, đội đứng cuối phải chịu xuống hạng trực tiếp. Nhà vô đich Kazakhstan Super Leaguesẽ có tư cách vào giải UEFA Champions League mùa sau, đội nhì và ba được vào giải UEFA Europa League mùa sau.