Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 FC Astana FC Astana 33 24 5 4 +44 77
2 FC Kairat Almaty FC Kairat Almaty 33 19 5 9 +27 62
3 Tobol Kostanay Tobol Kostanay 33 15 8 10 +6 53
4 Ordabasy Ordabasy 33 13 7 13 -6 46
5 Kaisar Kyzylorda Kaisar Kyzylorda 33 11 12 10 +4 45
6 FC Zhetysu Taldykorgan FC Zhetysu Taldykorgan 33 11 10 12 -4 43
7 FK Aktobe FK Aktobe 33 13 9 11 +4 42
8 FC Shakhtyor Karagandy FC Shakhtyor Karagandy 33 8 12 13 -7 36
9 FK Atyrau FK Atyrau 33 9 9 15 -13 36
10 Irtysh Pavlodar Irtysh Pavlodar 33 10 5 18 -17 35
11 Kyzylzhar Petropavlovsk Kyzylzhar Petropavlovsk 33 10 5 18 -21 35
12 Akzhayik Oral Akzhayik Oral 33 7 9 17 -17 30
Lịch thi đấu
Vòng 33
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Các đội thi đấu hai lượt sân nhà và khách nhau. Mọi trận đấu, đội thắng được 3 điểm, đội thua được 0 điểm, hòa nhau thi mọi bên tích 1 điểm. Các đội được chia thành hai nhóm sau lượt league, đội thứ hai từ dưới trở lên có tư cách vào vòng play off, đội đứng cuối phải chịu xuống hạng trực tiếp. Nhà vô đich Kazakhstan Super Leaguesẽ có tư cách vào giải UEFA Champions League mùa sau, đội nhì và ba được vào giải UEFA Europa League mùa sau.