Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 FC Astana FC Astana 33 22 3 8 +39 69
2 FC Kairat Almaty FC Kairat Almaty 33 22 2 9 +33 68
3 Ordabasy Ordabasy 33 19 8 6 +28 65
4 Tobol Kostanay Tobol Kostanay 33 19 6 8 +18 63
5 FC Zhetysu Taldykorgan FC Zhetysu Taldykorgan 33 16 8 9 +20 56
6 Kaisar Kyzylorda Kaisar Kyzylorda 33 12 6 15 -6 42
7 Okzhetpes Okzhetpes 33 11 7 15 -5 40
8 Irtysh Pavlodar Irtysh Pavlodar 33 11 4 18 -15 37
9 FC Shakhtyor Karagandy FC Shakhtyor Karagandy 33 9 8 16 -7 35
10 Taraz Taraz 33 7 8 18 -32 29
11 FK Aktobe FK Aktobe 33 7 6 20 -40 27
12 FK Atyrau FK Atyrau 33 6 8 19 -33 26
  • Vòng loại Cúp C1
  • Vòng loại Cúp C2
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 33
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Các đội thi đấu hai lượt sân nhà và khách nhau. Mọi trận đấu, đội thắng được 3 điểm, đội thua được 0 điểm, hòa nhau thi mọi bên tích 1 điểm. Các đội được chia thành hai nhóm sau lượt league, đội thứ hai từ dưới trở lên có tư cách vào vòng play off, đội đứng cuối phải chịu xuống hạng trực tiếp. Nhà vô đich Kazakhstan Super Leaguesẽ có tư cách vào giải UEFA Champions League mùa sau, đội nhì và ba được vào giải UEFA Europa League mùa sau.