Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 FC Shakhtyor Karagandy FC Shakhtyor Karagandy 26 17 2 7 +33 53
2 Irtysh Pavlodar Irtysh Pavlodar 26 15 6 5 +25 51
3 FK Aktobe FK Aktobe 26 15 5 6 +22 50
4 FC Astana FC Astana 26 13 7 6 +10 46
5 Taraz Taraz 26 14 4 8 +2 46
6 Tobol Kostanay Tobol Kostanay 26 13 6 7 +15 45
7 Ordabasy Ordabasy 26 10 9 7 +5 39
8 Akzhayik Oral Akzhayik Oral 26 10 4 12 -5 34
9 Kaisar Kyzylorda Kaisar Kyzylorda 26 8 6 12 -12 30
10 FC Kairat Almaty FC Kairat Almaty 26 7 8 11 -11 29
11 FK Atyrau FK Atyrau 26 7 6 13 -16 27
12 Sunkar Qaskeleng Sunkar Qaskeleng 26 5 8 13 -15 23
13 FC Zhetysu Taldykorgan FC Zhetysu Taldykorgan 26 6 5 15 -18 23
14 Okzhetpes Okzhetpes 26 3 2 21 -35 11
Lịch thi đấu
Vòng 26
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Các đội thi đấu hai lượt sân nhà và khách nhau. Mọi trận đấu, đội thắng được 3 điểm, đội thua được 0 điểm, hòa nhau thi mọi bên tích 1 điểm. Các đội được chia thành hai nhóm sau lượt league, đội thứ hai từ dưới trở lên có tư cách vào vòng play off, đội đứng cuối phải chịu xuống hạng trực tiếp. Nhà vô đich Kazakhstan Super Leaguesẽ có tư cách vào giải UEFA Champions League mùa sau, đội nhì và ba được vào giải UEFA Europa League mùa sau.