Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Racing Santander Racing Santander 35 20 5 10 +18 65
2 Almeria Almeria 35 18 7 10 +15 61
3 Deportivo La Coruna Deportivo La Coruna 35 17 10 8 +15 61
4 Malaga Malaga 35 17 9 9 +17 60
5 Burgos CF Burgos CF 35 17 9 9 +13 60
6 CD Castellon CD Castellon 35 16 10 9 +15 58
7 Las Palmas Las Palmas 35 15 12 8 +15 57
8 Eibar Eibar 35 15 10 10 +9 55
9 Andorra FC Andorra FC 35 13 10 12 +4 49
10 Sporting de Gijon Sporting de Gijon 35 14 7 14 +1 49
11 AD Ceuta AD Ceuta 35 14 7 14 -13 49
12 Cordoba C.F. Cordoba C.F. 35 13 9 13 -5 48
13 Granada CF Granada CF 35 11 12 12 +3 45
14 Albacete Albacete 35 11 11 13 -3 44
15 Leganes Leganes 35 10 12 13 +2 42
16 Real Sociedad B Real Sociedad B 35 11 8 16 -5 41
17 Real Valladolid Real Valladolid 35 10 10 15 -8 40
18 Cadiz Cadiz 35 10 8 17 -15 38
19 Zaragoza Zaragoza 35 8 10 17 -16 34
20 SD Huesca SD Huesca 35 8 9 18 -18 33
21 CD Mirandes CD Mirandes 35 8 9 18 -19 33
22 Cultural Leonesa Cultural Leonesa 35 8 8 19 -25 32
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 36
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải đấu này gồm 22 đội, mỗi đội sẽ phải thi đấu với tất cả 21 đội khác tại lượt đi và lượt về. Đội bóng được 3 điểm khi thắng, được 1 điểm khi hòa, thua sẽ không được điểm. Đội được điểm cao nhất sẽ đoạt chức vô dịch khi mùa giải kết thúc. Với hai đội hàng đầu cộng với đội chiến thắng trong trận play-off được thăng hạng La Liga và được thay thế bởi ba đội xếp hạng thấp nhất của La Liga.