Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Wisla Krakow Wisla Krakow 29 16 11 2 +37 59
2 Slask Wroclaw Slask Wroclaw 29 14 9 6 +13 51
3 KS Wieczysta Krakow KS Wieczysta Krakow 30 14 8 8 +17 50
4 Chrobry Glogow Chrobry Glogow 30 14 6 10 +12 48
5 Polonia Warszawa Polonia Warszawa 30 13 8 9 +3 47
6 LKS Lodz LKS Lodz 29 12 8 9 +2 44
7 Ruch Chorzow Ruch Chorzow 30 11 11 8 +2 44
8 Pogon Grodzisk Mazowiecki Pogon Grodzisk Mazowiecki 29 11 10 8 +3 43
9 Miedz Legnica Miedz Legnica 30 12 7 11 -3 43
10 Puszcza Niepolomice Puszcza Niepolomice 30 10 12 8 +4 42
11 Polonia Bytom Polonia Bytom 30 11 8 11 +7 41
12 Stal Rzeszow Stal Rzeszow 30 11 6 13 -7 39
13 Odra Opole Odra Opole 30 9 11 10 -7 38
14 Pogon Siedlce Pogon Siedlce 30 9 9 12 -1 36
15 Stal Mielec Stal Mielec 30 8 5 17 -15 29
16 Gornik Leczna Gornik Leczna 30 5 12 13 -14 27
17 Znicz Pruszkow Znicz Pruszkow 30 6 7 17 -24 25
18 GKS Tychy GKS Tychy 30 5 6 19 -29 21
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 31
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thông tin
Giải hạng nhất Ba Lan bao gồm 18 đội, và sẽ thi đấu theo vòng tròn 2 lượt là 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách, mỗi trận đội thắng được 3 điểm và đội thua không có điểm nào, hai đội hòa nhau mỗi đội sẽ được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới thành tích đối đầu. Hai đội đứng đầu của giải đấu sẽ được thăng hạng trực tiếp, và ba đội cuối cùng của giải đấu sẽ xuống hạng trực tiếp.