Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Wisla Krakow Wisla Krakow 28 16 10 2 +37 58
2 Chrobry Glogow Chrobry Glogow 29 14 6 9 +13 48
3 Slask Wroclaw Slask Wroclaw 28 13 9 6 +12 48
4 KS Wieczysta Krakow KS Wieczysta Krakow 28 12 8 8 +14 44
5 Polonia Warszawa Polonia Warszawa 29 12 8 9 +2 44
6 Ruch Chorzow Ruch Chorzow 29 11 10 8 +2 43
7 Miedz Legnica Miedz Legnica 29 12 7 10 -1 43
8 Pogon Grodzisk Mazowiecki Pogon Grodzisk Mazowiecki 28 11 9 8 +3 42
9 Puszcza Niepolomice Puszcza Niepolomice 29 10 11 8 +4 41
10 LKS Lodz LKS Lodz 28 11 8 9 +1 41
11 Stal Rzeszow Stal Rzeszow 29 11 6 12 -6 39
12 Polonia Bytom Polonia Bytom 28 10 8 10 +6 38
13 Odra Opole Odra Opole 29 9 11 9 -5 38
14 Pogon Siedlce Pogon Siedlce 29 8 9 12 -3 33
15 Stal Mielec Stal Mielec 29 8 5 16 -14 29
16 Gornik Leczna Gornik Leczna 29 5 11 13 -14 26
17 Znicz Pruszkow Znicz Pruszkow 29 6 6 17 -24 24
18 GKS Tychy GKS Tychy 29 5 6 18 -27 21
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 25
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thông tin
Giải hạng nhất Ba Lan bao gồm 18 đội, và sẽ thi đấu theo vòng tròn 2 lượt là 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách, mỗi trận đội thắng được 3 điểm và đội thua không có điểm nào, hai đội hòa nhau mỗi đội sẽ được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới thành tích đối đầu. Hai đội đứng đầu của giải đấu sẽ được thăng hạng trực tiếp, và ba đội cuối cùng của giải đấu sẽ xuống hạng trực tiếp.