Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 FK Valmiera FK Valmiera 22 18 4 0 +54 58
2 Olaines FK Olaines FK 22 15 3 4 +33 48
3 BFC Daugavpils BFC Daugavpils 22 15 2 5 +44 47
4 Grobina Grobina 22 14 2 6 +21 44
5 Tukums-2000 Tukums-2000 22 10 3 9 -3 33
6 Rezekne ' BJSS Rezekne ' BJSS 22 8 4 10 -7 28
7 JDFS Alberts JDFS Alberts 22 8 4 10 -9 28
8 FK Smiltene BJSS FK Smiltene BJSS 22 7 5 10 -20 26
10 FK Auda Riga FK Auda Riga 22 6 5 11 -9 23
11 Preilu Preilu 22 4 2 16 -41 14
12 FK Staiceles Bebri FK Staiceles Bebri 22 1 2 19 -53 5
13 Jekabpils Jekabpils 0 0 0 0 0 0
14 Ogres FK 33 Ogres FK 33 0 0 0 0 0 0
Lịch thi đấu
League
Vòng 26
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Các giải vô địch Latvian hoặc komanda.lv giải đấu đầu tiên vì lý do tài trợ ( Latvian : Latvijas Pirmā Liga, 1. Liga ) là tầng thứ hai của bóng đá ở Latvia và được tổ chức bởi Liên đoàn bóng đá Latvia . Từ năm 2007 đến năm 2008, giải đấu được gọi là Traffic 1. līga , do sự tài trợ của nó bởi công ty quảng cáo "Traffic auto advert".