Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Gulbene 2005 Gulbene 2005 30 27 3 0 +117 84
2 Rezekne ' BJSS Rezekne ' BJSS 30 25 2 3 +91 77
3 FK Valmiera FK Valmiera 30 23 2 5 +73 71
4 Varaviksne Liepaja Varaviksne Liepaja 30 21 4 5 +53 67
5 Rigas Futbola skola Rigas Futbola skola 30 18 4 8 +65 58
6 FK Auda Riga FK Auda Riga 30 18 1 11 +26 55
7 Tukums-2000 Tukums-2000 30 15 5 10 +35 50
8 Ogres FK 33 Ogres FK 33 30 11 4 15 +10 37
9 Jekabpils Jekabpils 30 10 7 13 -21 37
10 Preilu Preilu 30 10 1 19 -32 31
11 Olaines FK Olaines FK 30 8 6 16 -30 30
12 SFK United SFK United 30 6 8 16 -20 26
13 Saldus Saldus 30 8 1 21 -49 25
14 FK Smiltene BJSS FK Smiltene BJSS 30 5 9 16 -40 24
15 Salaspils Salaspils 30 2 7 21 -60 13
16 Plavinas DM Plavinas DM 30 0 2 28 -218 2
Lịch thi đấu
Vòng 30
Thông tin
Các giải vô địch Latvian hoặc komanda.lv giải đấu đầu tiên vì lý do tài trợ ( Latvian : Latvijas Pirmā Liga, 1. Liga ) là tầng thứ hai của bóng đá ở Latvia và được tổ chức bởi Liên đoàn bóng đá Latvia . Từ năm 2007 đến năm 2008, giải đấu được gọi là Traffic 1. līga , do sự tài trợ của nó bởi công ty quảng cáo "Traffic auto advert".