Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Daugava Daugavpils B Daugava Daugavpils B 30 25 4 1 +88 79
2 Gulbene 2005 Gulbene 2005 30 21 4 5 +56 67
3 FK Valmiera FK Valmiera 30 18 4 8 +31 58
4 Ventspils II Ventspils II 30 18 3 9 +41 57
5 Liepajas Metalurgs B Liepajas Metalurgs B 30 17 3 10 +22 54
6 Skonto FC II Skonto FC II 30 12 8 10 +3 44
7 Rigas Futbola skola Rigas Futbola skola 30 12 7 11 +6 43
8 Rezekne ' BJSS Rezekne ' BJSS 30 13 4 13 +1 43
9 Metta'LU Riga II Metta'LU Riga II 30 11 8 11 0 41
10 Varaviksne Liepaja Varaviksne Liepaja 30 11 8 11 +5 41
11 Tukums-2000 Tukums-2000 30 12 2 16 -17 38
12 Jekabpils Jekabpils 30 10 2 18 -39 32
13 FK Auda Riga FK Auda Riga 30 8 4 18 -9 28
14 FK Daugava Riga B FK Daugava Riga B 30 8 2 20 -43 26
15 FC Jurmala B FC Jurmala B 30 8 0 22 -76 24
16 FK Jelgavas B FK Jelgavas B 30 3 3 24 -69 12
Lịch thi đấu
League
Vòng 30
Thông tin
Các giải vô địch Latvian hoặc komanda.lv giải đấu đầu tiên vì lý do tài trợ ( Latvian : Latvijas Pirmā Liga, 1. Liga ) là tầng thứ hai của bóng đá ở Latvia và được tổ chức bởi Liên đoàn bóng đá Latvia . Từ năm 2007 đến năm 2008, giải đấu được gọi là Traffic 1. līga , do sự tài trợ của nó bởi công ty quảng cáo "Traffic auto advert".