Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 SK Babite SK Babite 28 26 0 2 +77 78
2 FK Auda Riga FK Auda Riga 28 20 1 7 +37 61
3 Olaines FK Olaines FK 28 18 3 7 +42 57
4 Rezekne ' BJSS Rezekne ' BJSS 28 18 1 9 +56 55
5 FK Valmiera FK Valmiera 28 18 0 10 +48 54
6 Skonto FC Skonto FC 28 17 2 9 +33 53
7 Tukums-2000 Tukums-2000 28 16 2 10 +41 50
8 FK Smiltene BJSS FK Smiltene BJSS 28 15 3 10 +27 48
9 Rigas Tehniska Universitate Rigas Tehniska Universitate 28 13 3 12 +13 42
10 FK Staiceles Bebri FK Staiceles Bebri 28 11 2 15 -21 35
11 JDFS Alberts JDFS Alberts 28 9 2 17 -29 29
12 Ogres FK 33 Ogres FK 33 28 7 1 20 -33 22
13 Preilu Preilu 28 5 1 22 -64 16
14 Jekabpils Jekabpils 28 4 2 22 -106 14
15 Saldus Saldus 28 1 1 26 -121 4
Lịch thi đấu
League
Vòng 30
Thông tin
Các giải vô địch Latvian hoặc komanda.lv giải đấu đầu tiên vì lý do tài trợ ( Latvian : Latvijas Pirmā Liga, 1. Liga ) là tầng thứ hai của bóng đá ở Latvia và được tổ chức bởi Liên đoàn bóng đá Latvia . Từ năm 2007 đến năm 2008, giải đấu được gọi là Traffic 1. līga , do sự tài trợ của nó bởi công ty quảng cáo "Traffic auto advert".