Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Swift Hesperange Swift Hesperange 30 24 5 1 +72 77
2 Progres Niedercorn Progres Niedercorn 30 22 4 4 +36 70
3 F91 Dudelange F91 Dudelange 30 22 1 7 +48 67
4 CS Petange CS Petange 30 18 5 7 +24 59
5 FC Differdange 03 FC Differdange 03 30 14 3 13 +17 45
6 US Mondorf-les-Bains US Mondorf-les-Bains 30 14 3 13 0 45
7 Jeunesse Esch Jeunesse Esch 30 12 7 11 +5 43
8 Racing Union Luxemburg Racing Union Luxemburg 30 11 10 9 +4 43
9 UNA Strassen UNA Strassen 30 12 3 15 -13 39
10 FC Wiltz 71 FC Wiltz 71 30 10 6 14 -11 36
11 Victoria Rosport Victoria Rosport 30 8 8 14 -10 32
12 Mondercange Mondercange 30 7 8 15 -14 29
13 Fola Esch Fola Esch 30 8 2 20 -35 26
14 UN Kaerjeng 97 UN Kaerjeng 97 30 5 10 15 -39 25
15 Etzella Ettelbruck Etzella Ettelbruck 30 6 5 19 -39 23
16 Hostert Hostert 30 4 6 20 -45 18
  • Vòng loại Cúp C1
  • UEFA ECL qualifying
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
League
Vòng 30
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Phòng Quốc gia là giải đấu bóng đá cao nhất tại Luxembourg. Cho đến năm 2011, nó được biết đến như là BGL Ligue , sau khi liên đoàn bóng đá Luxembourg quản lý để niêm phong một hợp đồng tài trợ với Fortis . Trước năm 2006, nó đã có mười hai đội, nhưng nó đã mở rộng đến mười bốn cho mùa giải 2006-07 , và nó đã duy trì con số này kể từ đó. Các nhà vô địch hiện tại là F91 Dudelange .