Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 FC Differdange 03 FC Differdange 03 21 14 6 1 +32 48
2 F91 Dudelange F91 Dudelange 21 13 4 4 +17 43
3 UNA Strassen UNA Strassen 21 13 3 5 +25 42
4 Atert Bissen Atert Bissen 21 13 3 5 +25 42
5 US Mondorf-les-Bains US Mondorf-les-Bains 21 14 0 7 +19 42
6 Progres Niedercorn Progres Niedercorn 21 8 4 9 +3 28
7 Jeunesse Esch Jeunesse Esch 21 7 7 7 +2 28
8 Jeunesse Canach Jeunesse Canach 21 8 3 10 -2 27
9 Racing Union Luxemburg Racing Union Luxemburg 21 7 5 9 -5 26
10 Victoria Rosport Victoria Rosport 21 7 5 9 -8 26
11 UN Kaerjeng 97 UN Kaerjeng 97 21 7 4 10 -4 25
12 Hostert Hostert 21 6 6 9 -15 24
13 Swift Hesperange Swift Hesperange 21 6 4 11 -10 22
14 Mamer Mamer 21 6 1 14 -24 19
15 Rodange 91 Rodange 91 21 3 6 12 -31 15
16 CS Petange CS Petange 21 3 5 13 -24 14
  • Vòng loại Cúp C1
  • UEFA ECL qualifying
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Phòng Quốc gia là giải đấu bóng đá cao nhất tại Luxembourg. Cho đến năm 2011, nó được biết đến như là BGL Ligue , sau khi liên đoàn bóng đá Luxembourg quản lý để niêm phong một hợp đồng tài trợ với Fortis . Trước năm 2006, nó đã có mười hai đội, nhưng nó đã mở rộng đến mười bốn cho mùa giải 2006-07 , và nó đã duy trì con số này kể từ đó. Các nhà vô địch hiện tại là F91 Dudelange .