Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 FC Differdange 03 FC Differdange 03 15 10 4 1 +18 34
2 Atert Bissen Atert Bissen 15 10 2 3 +21 32
3 UNA Strassen UNA Strassen 15 10 2 3 +18 32
4 F91 Dudelange F91 Dudelange 15 9 4 2 +17 31
5 US Mondorf-les-Bains US Mondorf-les-Bains 15 9 0 6 +14 27
6 Jeunesse Esch Jeunesse Esch 15 6 4 5 +3 22
7 Progres Niedercorn Progres Niedercorn 15 6 3 6 0 21
8 Jeunesse Canach Jeunesse Canach 15 6 1 8 -3 19
9 Swift Hesperange Swift Hesperange 15 5 3 7 -4 18
10 Racing Union Luxemburg Racing Union Luxemburg 15 4 5 6 -6 17
11 UN Kaerjeng 97 UN Kaerjeng 97 15 4 4 7 -4 16
12 Victoria Rosport Victoria Rosport 15 4 4 7 -7 16
13 Hostert Hostert 15 3 5 7 -14 14
14 Rodange 91 Rodange 91 15 3 5 7 -18 14
15 CS Petange CS Petange 15 2 5 8 -15 11
16 Mamer Mamer 15 3 1 11 -20 10
  • Vòng loại Cúp C1
  • UEFA ECL qualifying
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Phòng Quốc gia là giải đấu bóng đá cao nhất tại Luxembourg. Cho đến năm 2011, nó được biết đến như là BGL Ligue , sau khi liên đoàn bóng đá Luxembourg quản lý để niêm phong một hợp đồng tài trợ với Fortis . Trước năm 2006, nó đã có mười hai đội, nhưng nó đã mở rộng đến mười bốn cho mùa giải 2006-07 , và nó đã duy trì con số này kể từ đó. Các nhà vô địch hiện tại là F91 Dudelange .