Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 FC Differdange 03 FC Differdange 03 28 18 8 2 +40 62
2 Atert Bissen Atert Bissen 28 18 5 5 +37 59
3 UNA Strassen UNA Strassen 28 17 5 6 +31 56
4 US Mondorf-les-Bains US Mondorf-les-Bains 28 18 2 8 +26 56
5 F91 Dudelange F91 Dudelange 28 16 6 6 +19 54
6 UN Kaerjeng 97 UN Kaerjeng 97 28 11 5 12 -1 38
7 Victoria Rosport Victoria Rosport 28 10 5 13 -12 35
8 Progres Niedercorn Progres Niedercorn 28 9 7 12 0 34
9 Jeunesse Esch Jeunesse Esch 28 8 10 10 -2 34
10 Racing Union Luxemburg Racing Union Luxemburg 28 9 7 12 -8 34
11 Hostert Hostert 28 9 6 13 -22 33
12 Jeunesse Canach Jeunesse Canach 28 9 3 16 -10 30
13 Mamer Mamer 28 8 3 17 -26 27
14 Swift Hesperange Swift Hesperange 28 7 5 16 -19 26
15 CS Petange CS Petange 28 6 7 15 -21 25
16 Rodange 91 Rodange 91 28 6 6 16 -32 24
  • Vòng loại Cúp C1
  • UEFA ECL qualifying
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Phòng Quốc gia là giải đấu bóng đá cao nhất tại Luxembourg. Cho đến năm 2011, nó được biết đến như là BGL Ligue , sau khi liên đoàn bóng đá Luxembourg quản lý để niêm phong một hợp đồng tài trợ với Fortis . Trước năm 2006, nó đã có mười hai đội, nhưng nó đã mở rộng đến mười bốn cho mùa giải 2006-07 , và nó đã duy trì con số này kể từ đó. Các nhà vô địch hiện tại là F91 Dudelange .