Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Atert Bissen Atert Bissen 30 20 5 5 +43 65
2 FC Differdange 03 FC Differdange 03 30 19 8 3 +41 65
3 US Mondorf-les-Bains US Mondorf-les-Bains 30 19 3 8 +27 60
4 UNA Strassen UNA Strassen 30 17 7 6 +31 58
5 F91 Dudelange F91 Dudelange 30 17 7 6 +21 58
6 Jeunesse Esch Jeunesse Esch 30 10 10 10 +1 40
7 Racing Union Luxemburg Racing Union Luxemburg 30 11 7 12 -2 40
8 UN Kaerjeng 97 UN Kaerjeng 97 30 11 5 14 -5 38
9 Hostert Hostert 30 10 6 14 -21 36
10 Victoria Rosport Victoria Rosport 30 10 5 15 -17 35
11 Progres Niedercorn Progres Niedercorn 30 9 7 14 -3 34
12 Swift Hesperange Swift Hesperange 30 9 5 16 -15 32
13 Jeunesse Canach Jeunesse Canach 30 9 4 17 -15 31
14 Mamer Mamer 30 8 5 17 -26 29
15 CS Petange CS Petange 30 6 7 17 -23 25
16 Rodange 91 Rodange 91 30 6 7 17 -37 25
  • Vòng loại Cúp C1
  • UEFA ECL qualifying
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Phòng Quốc gia là giải đấu bóng đá cao nhất tại Luxembourg. Cho đến năm 2011, nó được biết đến như là BGL Ligue , sau khi liên đoàn bóng đá Luxembourg quản lý để niêm phong một hợp đồng tài trợ với Fortis . Trước năm 2006, nó đã có mười hai đội, nhưng nó đã mở rộng đến mười bốn cho mùa giải 2006-07 , và nó đã duy trì con số này kể từ đó. Các nhà vô địch hiện tại là F91 Dudelange .