Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 F91 Dudelange F91 Dudelange 26 20 5 1 +54 65
2 FC Differdange 03 FC Differdange 03 26 20 5 1 +44 65
3 Fola Esch Fola Esch 26 16 8 2 +35 56
4 Progres Niedercorn Progres Niedercorn 26 13 5 8 +19 44
5 UNA Strassen UNA Strassen 26 11 4 11 -8 37
6 CS Petange CS Petange 26 10 5 11 +5 35
7 US Mondorf-les-Bains US Mondorf-les-Bains 26 9 3 14 -16 30
8 Jeunesse Esch Jeunesse Esch 26 7 8 11 -11 29
9 Victoria Rosport Victoria Rosport 26 8 4 14 -16 28
10 Racing Union Luxemburg Racing Union Luxemburg 26 8 3 15 -14 27
11 Hamm RM Benfica FC Hamm RM Benfica FC 26 7 5 14 -18 26
12 Jeunesse Canach Jeunesse Canach 26 5 8 13 -24 23
13 US Rumelange US Rumelange 26 5 8 13 -24 23
14 UN Kaerjeng 97 UN Kaerjeng 97 26 7 1 18 -26 22
  • Vòng loại Cúp C1
  • Vòng loại Cúp C2
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 26
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Phòng Quốc gia là giải đấu bóng đá cao nhất tại Luxembourg. Cho đến năm 2011, nó được biết đến như là BGL Ligue , sau khi liên đoàn bóng đá Luxembourg quản lý để niêm phong một hợp đồng tài trợ với Fortis . Trước năm 2006, nó đã có mười hai đội, nhưng nó đã mở rộng đến mười bốn cho mùa giải 2006-07 , và nó đã duy trì con số này kể từ đó. Các nhà vô địch hiện tại là F91 Dudelange .