Bảng Xếp Hạng
North
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Ljungskile SK Ljungskile SK 30 21 3 6 +51 66
2 Norrby IF Norrby IF 30 19 6 5 +35 63
3 Jonkopings Sodra IF Jonkopings Sodra IF 30 19 5 6 +19 62
4 Hassleholms IF Hassleholms IF 30 18 3 9 +18 57
5 Lunds BK Lunds BK 30 12 6 12 +2 42
6 Ariana Ariana 30 10 9 11 +2 39
7 FC Trollhattan FC Trollhattan 30 10 8 12 -3 38
8 BK Olympic BK Olympic 30 10 8 12 -8 38
9 Angelholms FF Angelholms FF 30 9 9 12 +1 36
10 Eskilsminne IF Eskilsminne IF 30 9 9 12 -9 36
11 FC Rosengard FC Rosengard 30 10 5 15 -15 35
12 Skovde AIK Skovde AIK 30 9 8 13 -19 35
13 Oskarshamns AIK Oskarshamns AIK 30 8 9 13 -14 33
14 Torslanda IK Torslanda IK 30 9 6 15 -18 33
15 Husqvarna Husqvarna 30 8 7 15 -8 31
16 IFK Skovde FK IFK Skovde FK 30 6 5 19 -34 23
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
South
Vòng 30
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Division 1 là mức độ thứ ba trong hệ thống giải đấu bóng đá Thụy Điển và gồm 28 Thụy Điển bóng đá đội. Sư đoàn 1 là hạng hai từ năm 1987 đến năm 1999, nhưng đã được thay thế bởi Superettan vào năm 2000. Nó đã được tái thiết lập cho mùa 2006 là tầng thứ ba dưới Superettan.