Bảng Xếp Hạng
South
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Varbergs BoIS FC Varbergs BoIS FC 26 16 6 4 +29 54
2 IF Sylvia IF Sylvia 26 16 1 9 +21 49
3 Orgryte Orgryte 26 14 5 7 +17 47
4 IK Oddevold IK Oddevold 26 12 5 9 +1 41
5 Lunds BK Lunds BK 26 11 6 9 +9 39
6 Kristianstads FF Kristianstads FF 26 9 10 7 +8 37
7 IK Sleipner IK Sleipner 26 11 4 11 -14 37
8 Norrby IF Norrby IF 26 11 2 13 +1 35
9 FC Trollhattan FC Trollhattan 26 10 4 12 0 34
10 IF Limhamn Bunkeflo IF Limhamn Bunkeflo 26 9 7 10 -3 34
11 Skovde AIK Skovde AIK 26 9 6 11 -11 33
12 FC Rosengard FC Rosengard 26 7 7 12 -6 28
13 Husqvarna FF Husqvarna FF 26 7 3 16 -25 24
14 Motala AIF FK Motala AIF FK 26 5 4 17 -27 19
Lịch thi đấu
South
Vòng 26
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Division 1 là mức độ thứ ba trong hệ thống giải đấu bóng đá Thụy Điển và gồm 28 Thụy Điển bóng đá đội. Sư đoàn 1 là hạng hai từ năm 1987 đến năm 1999, nhưng đã được thay thế bởi Superettan vào năm 2000. Nó đã được tái thiết lập cho mùa 2006 là tầng thứ ba dưới Superettan.