Bảng Xếp Hạng
South
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Osters IF Osters IF 26 14 4 8 +12 46
2 Skovde AIK Skovde AIK 26 14 4 8 +7 46
3 IK Sleipner IK Sleipner 26 14 3 9 +15 45
4 Kristianstads FF Kristianstads FF 26 13 6 7 +11 45
5 IF Limhamn Bunkeflo IF Limhamn Bunkeflo 26 11 7 8 +8 40
6 Husqvarna FF Husqvarna FF 26 10 10 6 +7 40
7 IFK Varnamo IFK Varnamo 26 10 8 8 +3 38
8 FC Rosengard FC Rosengard 26 9 8 9 +3 35
9 Vastra Frolunda IF Vastra Frolunda IF 26 9 7 10 +3 34
10 IF Sylvia IF Sylvia 26 9 7 10 -10 34
11 Torslanda IK Torslanda IK 26 8 5 13 -5 29
12 Motala AIF FK Motala AIF FK 26 8 3 15 -20 27
13 IK Oddevold IK Oddevold 26 7 4 15 -12 25
14 Lindome GIF Lindome GIF 26 4 8 14 -22 20
Lịch thi đấu
South
Vòng 26
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Division 1 là mức độ thứ ba trong hệ thống giải đấu bóng đá Thụy Điển và gồm 28 Thụy Điển bóng đá đội. Sư đoàn 1 là hạng hai từ năm 1987 đến năm 1999, nhưng đã được thay thế bởi Superettan vào năm 2000. Nó đã được tái thiết lập cho mùa 2006 là tầng thứ ba dưới Superettan.