Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Corvinul Hunedoara Corvinul Hunedoara 20 15 5 0 +23 50
2 Sepsi Sf. Gheorghe Sepsi Sf. Gheorghe 20 13 5 2 +19 44
3 FC Bihor Oradea FC Bihor Oradea 20 12 3 5 +17 39
4 FC Voluntari FC Voluntari 20 11 6 3 +15 39
5 Chindia Targoviste Chindia Targoviste 20 11 4 5 +16 37
6 FCM Targu Mures FCM Targu Mures 20 11 3 6 +15 36
7 CSA Steaua Bucuresti CSA Steaua Bucuresti 20 11 3 6 +7 36
8 Scolar Resita Scolar Resita 20 10 2 8 +6 32
9 Politehnica Iasi Politehnica Iasi 20 9 4 7 +5 31
10 FC Bacau FC Bacau 20 8 6 6 +1 30
11 AFC Metalul Buzau AFC Metalul Buzau 20 9 2 9 +6 29
12 Concordia Chiajna Concordia Chiajna 20 8 3 9 +6 27
13 Afumati Afumati 20 8 3 9 +3 27
14 CSM Slatina CSM Slatina 20 7 5 8 0 26
15 FC Gloria Bistrita FC Gloria Bistrita 20 6 5 9 -1 23
16 ACS Dumbravita ACS Dumbravita 20 6 4 10 -9 22
17 ACS Viitorul Selimbar ACS Viitorul Selimbar 20 5 4 11 -5 19
18 Ceahlaul Piatra Neamt Ceahlaul Piatra Neamt 20 5 3 12 -22 18
19 CS Dinamo Bucuresti CS Dinamo Bucuresti 20 3 7 10 -14 16
20 Tunari Tunari 20 2 7 11 -19 13
21 CSM Satu Mare CSM Satu Mare 20 3 2 15 -28 11
22 Muscelul Campulung Muscelul Campulung 20 2 4 14 -41 10
  • Play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
Lịch thi đấu
Vòng 21
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Liga II là giải đấu hạng nhì của hệ thống giải đấu bóng đá Rumani . Các giải đấu đổi tên thành ngay trước khi bắt đầu 2006-07 mùa, trước đây được gọi là Divizia B .