Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 CSM Slatina CSM Slatina 8 7 1 0 +12 22
2 Politehnica Timisoara Politehnica Timisoara 9 6 3 0 +11 21
3 Scolar Resita Scolar Resita 8 6 0 2 +5 18
4 FC Bacau FC Bacau 8 4 3 1 +11 15
5 Chindia Targoviste Chindia Targoviste 8 5 0 3 +9 15
7 Concordia Chiajna Concordia Chiajna 8 5 0 3 +4 15
8 AFC Metalul Buzau AFC Metalul Buzau 8 4 2 2 +2 14
9 Afumati Afumati 8 4 2 2 0 14
10 Cetatea Suceava Cetatea Suceava 8 3 3 2 +4 12
11 FC Gloria Bistrita FC Gloria Bistrita 8 4 0 4 +2 12
12 Metaloglobus Metaloglobus 8 3 2 3 -1 11
13 FCM Targu Mures FCM Targu Mures 8 3 2 3 -3 11
14 Ramnicu Valcea Ramnicu Valcea 8 3 2 3 -3 11
15 FC Bihor Oradea FC Bihor Oradea 8 2 3 3 +3 9
16 ACS Viitorul Selimbar ACS Viitorul Selimbar 8 1 3 4 -7 6
17 CSA Steaua Bucuresti CSA Steaua Bucuresti 9 1 3 5 -8 6
18 Lindab Stefanesti Lindab Stefanesti 8 2 0 6 -9 6
20 CSM Satu Mare CSM Satu Mare 8 0 4 4 -7 4
21 ACS Dumbravita ACS Dumbravita 8 0 3 5 -11 3
22 CS Dinamo Bucuresti CS Dinamo Bucuresti 8 1 0 7 -18 3
  • Play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
Lịch thi đấu
Vòng 9
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Mùa giải 26–27 của Giải bóng đá hạng hai Romania áp dụng hình thức thi đấu vòng tròn một lần. Phương pháp tính điểm trong mỗi trận đấu như sau: đội thắng được 3 điểm, đội thua được 0 điểm, còn hòa thì mỗi đội được 1 điểm. Vào cuối mùa, các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm; nếu có cùng số điểm, thứ tự được quyết định dựa trên hiệu số bàn thắng – bàn thua và số bàn thắng ghi được. Sáu đội đứng đầu sẽ tham gia vào trận play-off lên hạng, trong khi các đội từ vị trí thứ 7 đến 20 được chia thành hai bảng A và B để tham gia trận play-off trụ hạng. Điểm số của trận play-off lên hạng và trận play-off trụ hạng được tính bằng điểm số của mùa giải chính cộng với điểm số từ các trận play-off. Hermannstad rút lui khỏi Giải bóng đá hạng hai Romania mùa giải 26–27.