Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Red Star Waasland-Beveren Red Star Waasland-Beveren 32 28 4 0 +51 88
2 Kortrijk Kortrijk 31 20 4 7 +23 64
3 K.F.C.O.Wilrijk K.F.C.O.Wilrijk 32 19 7 6 +21 64
4 KVSK Lommel KVSK Lommel 32 15 8 9 +13 53
5 Royal FC Liege Royal FC Liege 32 16 5 11 +5 53
6 Patro Eisden Patro Eisden 32 14 9 9 +4 51
7 AS Eupen AS Eupen 32 12 11 9 +8 47
8 KSC Lokeren KSC Lokeren 32 10 12 10 +3 42
9 Gent B Gent B 32 12 5 15 -9 41
10 Lierse Lierse 32 10 8 14 -7 38
11 Seraing United Seraing United 31 8 11 12 -4 35
12 Francs Borains Francs Borains 32 9 8 15 -14 34
13 RWDM Brussels RWDM Brussels 32 9 9 14 -4 33
14 Anderlecht II Anderlecht II 32 7 10 15 -9 31
15 Genk II Genk II 32 7 10 15 -17 31
16 Club Brugge Ⅱ Club Brugge Ⅱ 32 5 6 21 -22 21
17 Olympic Charleroi Olympic Charleroi 32 3 7 22 -42 16
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
League
Vòng 34
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải hạng hai Bỉ bao gồm 15 đội bóng và áp dụng hình thức thi đấu vòng tròn đôi. Cách tính điểm trong mỗi trận đấu như sau: đội thắng được 3 điểm, đội thua được 0 điểm, còn hòa thì mỗi đội được 1 điểm. Vào cuối mùa giải, các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm thu được. Nếu hai hoặc nhiều đội có cùng số điểm, thì thứ tự xếp hạng được xác định theo các tiêu chí sau: a) Số trận thắng b) Hiệu số bàn thắng – thua c) Tổng số bàn thắng d) Số trận thắng trên sân khách e) Hiệu số bàn thắng – thua trên sân khách f) Số bàn thắng trên sân khách Nhà vô địch giải đấu sẽ trực tiếp giành quyền tham dự Giải vô địch Bỉ mùa giải tiếp theo; các đội xếp từ vị trí thứ 2 đến vị trí thứ 5 sẽ tham gia vào vòng play-off lên hạng; đội chiến thắng trong vòng play-off cũng sẽ giành quyền tham dự Giải vô địch Bỉ mùa giải tiếp theo. Hai đội xếp cuối bảng sẽ bị xuống hạng trực tiếp. Lưu ý: Các đội B của các câu lạc bộ tham gia Giải hạng hai không đủ điều kiện để lên hạng; vị trí lên hạng của họ sẽ được chuyển cho câu lạc bộ có thứ hạng cao nhất và đã sở hữu giấy phép chuyên nghiệp tương ứng.