Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Crvena Zvezda Crvena Zvezda 38 35 3 0 +94 108
2 Partizan Belgrade Partizan Belgrade 38 31 2 5 +75 95
3 Cukaricki Cukaricki 38 22 8 8 +35 74
4 Vojvodina Vojvodina 38 21 8 9 +21 71
5 Backa Topola Backa Topola 38 17 7 14 +18 58
6 Radnik Surdulica Radnik Surdulica 38 16 7 15 +6 55
7 Mladost Lucani Mladost Lucani 38 15 9 14 -16 54
8 Proleter Novi Sad Proleter Novi Sad 38 15 8 15 -6 53
9 Spartak Subotica Spartak Subotica 38 15 7 16 +1 52
10 FK Metalac Gornji Milanovac FK Metalac Gornji Milanovac 38 13 13 12 -5 52
11 FK Napredak Krusevac FK Napredak Krusevac 38 14 8 16 -7 50
12 Radnicki Nis Radnicki Nis 38 13 10 15 -3 49
13 Novi Pazar Novi Pazar 38 14 7 17 -10 49
14 FK Vozdovac Beograd FK Vozdovac Beograd 38 13 9 16 -10 48
15 FK Rad Beograd FK Rad Beograd 38 14 6 18 -13 48
16 FK Javor Ivanjica FK Javor Ivanjica 38 12 10 16 -8 46
17 Indjija Indjija 38 10 5 23 -37 35
18 Zlatibor Cajetina Zlatibor Cajetina 38 7 8 23 -36 29
19 Macva Sabac Macva Sabac 38 7 4 27 -55 25
20 FK Backa Backa Palanka FK Backa Backa Palanka 38 3 7 28 -44 16
  • Vòng loại Cúp C1
  • UEFA ECL qualifying
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 38
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải bóng đá Serbia có tổng cộng 20 đội tham dự, áp dụng thể thức thi đấu vòng tròn 2 lượt( sân nhà và sân khách), mỗi trận thắng được 3 điểm, thua 0 điểm, hòa thì mỗi đội được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng thua và bàn thắng ghi được. Đội xếp thứ nhất sẽ tham dự vòng loại UEFA Champions League mùa sau, đội xếp thứ hai đến thứ tư sẽ tham dự vòng loại UEFA Europa League mùa sau. 6 đội đúng vị trí cuối cùng xuống hạng trực tiếp.