Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Crvena Zvezda Crvena Zvezda 25 19 3 3 +55 60
2 Partizan Belgrade Partizan Belgrade 25 17 2 6 +24 53
3 Vojvodina Vojvodina 25 15 4 6 +18 49
4 Novi Pazar Novi Pazar 25 12 6 7 +2 42
5 FK Zeleznicar Pancevo FK Zeleznicar Pancevo 25 12 5 8 +5 41
6 Cukaricki Cukaricki 25 9 7 9 -1 34
7 Radnik Surdulica Radnik Surdulica 25 9 6 10 +1 33
8 OFK Beograd OFK Beograd 25 9 6 10 -1 33
9 Radnicki Nis Radnicki Nis 25 9 5 11 0 32
10 Radnicki 1923 Kragujevac Radnicki 1923 Kragujevac 25 8 8 9 -4 32
11 Backa Topola Backa Topola 25 7 8 10 -7 29
12 IMT Novi Beograd IMT Novi Beograd 25 8 5 12 -16 29
13 Mladost Lucani Mladost Lucani 25 6 9 10 -18 27
14 FK Javor Ivanjica FK Javor Ivanjica 25 6 8 11 -11 26
15 Spartak Subotica Spartak Subotica 25 3 9 13 -18 18
16 FK Napredak Krusevac FK Napredak Krusevac 25 2 7 16 -29 13
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
Lịch thi đấu
Vòng 26
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thông tin
Giải bóng đá Serbia có tổng cộng 20 đội tham dự, áp dụng thể thức thi đấu vòng tròn 2 lượt( sân nhà và sân khách), mỗi trận thắng được 3 điểm, thua 0 điểm, hòa thì mỗi đội được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng thua và bàn thắng ghi được. Đội xếp thứ nhất sẽ tham dự vòng loại UEFA Champions League mùa sau, đội xếp thứ hai đến thứ tư sẽ tham dự vòng loại UEFA Europa League mùa sau. 6 đội đúng vị trí cuối cùng xuống hạng trực tiếp.