Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Crvena Zvezda Crvena Zvezda 30 25 3 2 +50 78
2 Partizan Belgrade Partizan Belgrade 30 20 4 6 +44 64
3 Vojvodina Vojvodina 30 19 5 6 +20 62
4 Backa Topola Backa Topola 30 17 8 5 +25 59
5 Radnicki Nis Radnicki Nis 30 16 4 10 +14 52
6 Cukaricki Cukaricki 30 15 6 9 +6 51
7 Spartak Subotica Spartak Subotica 30 14 4 12 -2 46
8 FK Vozdovac Beograd FK Vozdovac Beograd 30 13 6 11 +4 45
9 Mladost Lucani Mladost Lucani 30 13 4 13 -9 43
10 FK Napredak Krusevac FK Napredak Krusevac 30 9 6 15 -8 33
11 Radnik Surdulica Radnik Surdulica 30 8 7 15 -16 31
12 Proleter Novi Sad Proleter Novi Sad 30 7 9 14 -12 30
13 FK Javor Ivanjica FK Javor Ivanjica 30 6 10 14 -19 28
14 Indjija Indjija 30 7 4 19 -22 25
15 FK Rad Beograd FK Rad Beograd 30 4 3 23 -40 15
16 Macva Sabac Macva Sabac 30 2 7 21 -35 13
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
Lịch thi đấu
Vòng 30
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Giải bóng đá Serbia có tổng cộng 20 đội tham dự, áp dụng thể thức thi đấu vòng tròn 2 lượt( sân nhà và sân khách), mỗi trận thắng được 3 điểm, thua 0 điểm, hòa thì mỗi đội được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng thua và bàn thắng ghi được. Đội xếp thứ nhất sẽ tham dự vòng loại UEFA Champions League mùa sau, đội xếp thứ hai đến thứ tư sẽ tham dự vòng loại UEFA Europa League mùa sau. 6 đội đúng vị trí cuối cùng xuống hạng trực tiếp.