Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Nữ Czarni Sosnowiec Nữ Czarni Sosnowiec 12 10 1 1 +29 31
2 Nữ Gornik Leczna Nữ Gornik Leczna 12 9 2 1 +22 29
3 Nữ Pogon Szczecin Nữ Pogon Szczecin 12 8 2 2 +19 26
4 GKS Katowice (W) GKS Katowice (W) 10 7 0 3 +8 21
5 APLG Gdansk (W) APLG Gdansk (W) 12 5 2 5 -3 17
6 Slask Wroclaw (W) Slask Wroclaw (W) 12 5 0 7 +4 15
8 Lech Poznan UAM (W) Lech Poznan UAM (W) 12 4 3 5 -10 15
9 Nữ UKS Lodz Nữ UKS Lodz 12 3 3 6 -6 12
10 Nữ AZS UJ Krakow Nữ AZS UJ Krakow 13 2 5 6 -10 11
11 Stomil Olsztyn (W) Stomil Olsztyn (W) 12 2 2 8 -17 8
12 Pogon Tczew (W) Pogon Tczew (W) 12 0 1 11 -30 1
  • Chung kết play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
Lịch thi đấu
Vòng 14
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Các Ekstraliga ( Ba Lan cho Extra League) là giải đấu bóng đá nữ cấp cao nhất của Ba Lan.Các giải đấu của phụ nữ bắt đầu ra để chơi một nhà vô địch vào năm 1979-80. Người giữ chức vô địch đầu tiên là Czarni Sosnowiec năm 1980. Năm 2005 giải đấu được đổi tên thành Ekstraliga Kobiet . Người chiến thắng của giải đấu đủ điều kiện cho Champions League UEFA Womens .