Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 V-Varen Nagasaki V-Varen Nagasaki 32 20 7 5 +33 67
2 AC Nagano Parceiro AC Nagano Parceiro 32 17 7 8 +23 58
3 Sagawa Shiga FC Sagawa Shiga FC 32 16 9 7 +24 57
4 Kamatamare Sanuki Kamatamare Sanuki 32 15 8 9 +20 53
5 Honda FC Honda FC 32 16 5 11 +16 53
6 Yokohama SCC Yokohama SCC 32 15 4 13 +8 49
7 Sagawa Printing S.C. Sagawa Printing S.C. 32 12 9 11 0 45
8 MIO Biwako Kusatsu MIO Biwako Kusatsu 32 11 10 11 +1 43
9 FC Ryukyu FC Ryukyu 32 12 7 13 -4 43
10 Yokogawa Musashino FC Yokogawa Musashino FC 32 11 8 13 -15 41
11 Fujieda MYFC Fujieda MYFC 32 11 7 14 -9 40
12 Sony Sendai FC Sony Sendai FC 32 9 12 11 -2 39
13 Blaublitz Akita Blaublitz Akita 32 9 10 13 -8 37
14 Zweigen Kanazawa FC Zweigen Kanazawa FC 32 8 12 12 -8 36
15 Hoyo Atletico Elan Oita Hoyo Atletico Elan Oita 32 9 8 15 -17 35
16 Honda Lock SC Honda Lock SC 32 7 7 18 -28 28
17 Ohira Tochigi UVA SC Ohira Tochigi UVA SC 32 4 10 18 -34 22
Lịch thi đấu
Playoffs
Thống kê cầu thủ
XH Cầu thủ Ghi
Thông tin
Japan Football League, hay ngắn gọn JFL là giải đấu hạng thứ tư của Hệ thống các giải bóng đá Nhật Bản, dưới ba hạng đấu của J. League, và là hạng đấu cao nhất của các giải nghiệp dư. Mặc dù mang danh chính thức là giải nghiệp dư nhưng giải đấu vẫn có các đội chuyên nghiệp đang là thành viên liên kết J. League.