Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Honda FC Honda FC 30 17 9 4 +23 60
2 Rayluck Shiga Rayluck Shiga 30 16 8 6 +12 56
3 Briobecca Urayasu Briobecca Urayasu 30 14 10 6 +10 52
4 FC Tiamo Hirakata FC Tiamo Hirakata 30 15 5 10 +16 50
5 Run Mel Aomori Run Mel Aomori 30 14 8 8 +7 50
6 Verspah Oita Verspah Oita 30 14 7 9 +8 49
7 Veertien Kuwana Veertien Kuwana 30 11 12 7 +13 45
8 Okinawa SV Okinawa SV 30 12 7 11 -2 43
9 Grulla Morioka Grulla Morioka 30 11 6 13 -4 39
10 Minebea Mitsumi FC Minebea Mitsumi FC 30 9 7 14 -1 34
11 Maruyasu Industries Maruyasu Industries 30 9 7 14 -9 34
12 Criacao Shinjuku Criacao Shinjuku 30 8 9 13 -5 33
13 Yokohama SCC Yokohama SCC 30 8 6 16 -21 30
14 Yokogawa Musashino FC Yokogawa Musashino FC 30 7 8 15 -20 29
15 Atletico Suzuka Atletico Suzuka 30 7 7 16 -16 28
16 Porvenir Asuka SC Porvenir Asuka SC 30 4 12 14 -11 24
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Play-off trụ hạng
Lịch thi đấu
Playoffs
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Japan Football League, hay ngắn gọn JFL là giải đấu hạng thứ tư của Hệ thống các giải bóng đá Nhật Bản, dưới ba hạng đấu của J. League, và là hạng đấu cao nhất của các giải nghiệp dư. Mặc dù mang danh chính thức là giải nghiệp dư nhưng giải đấu vẫn có các đội chuyên nghiệp đang là thành viên liên kết J. League.