Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Fenerbahce SK (W) Fenerbahce SK (W) 17 16 1 0 +77 49
2 Galatasaray SK (W) Galatasaray SK (W) 16 14 0 2 +55 42
3 Nữ Trabzonspor Nữ Trabzonspor 15 13 0 2 +37 39
4 Fomget Genclik (W) Fomget Genclik (W) 16 11 3 2 +37 36
5 Nữ Besiktas Nữ Besiktas 16 9 2 5 +31 29
7 Amedspor (W) Amedspor (W) 15 8 3 4 +24 27
8 Hakkarigucu SK (W) Hakkarigucu SK (W) 16 6 4 6 +5 22
9 Giresun Sanayispor (W) Giresun Sanayispor (W) 17 6 2 9 -5 20
10 Cekmekoy (W) Cekmekoy (W) 17 6 2 9 -15 20
11 Unye Gucu FK (W) Unye Gucu FK (W) 16 6 1 9 -2 19
12 Fatih Vatan Spor (W) Fatih Vatan Spor (W) 17 4 4 9 -36 16
13 Nữ Muratpasa Nữ Muratpasa 17 4 3 10 -22 15
14 ALG Spor (W) ALG Spor (W) 17 2 0 15 -116 6
15 Pendik Camlikspor (W) Pendik Camlikspor (W) 15 0 1 14 -42 -2
16 Bornova Hitabspor (W) Bornova Hitabspor (W) 14 0 0 14 -42 -3
Lịch thi đấu
Vòng 18
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Các phụ nữ Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên Football League là những người phụ nữ trình độ hàng đầu của bóng đá giải đấu của Thổ Nhĩ Kỳ . Tám đội chơi một vòng quay đôi để quyết định một nhà vô địch, đủ điều kiện cho một vị trí trong UEFA Champions League Phụ nữ .