Chọn mùa giải
2026
2022
2018
2014
2010
2008
2006
Asian Cup Nữ
2018
BXH
Lịch thi đấu
Thống kê cầu thủ
Bảng Xếp Hạng
Chọn giải đấu
Asian Cup Nữ
Lựa chọn
Group stage
Chọn mùa giải
2018
Group stage
Bảng A
XH
Đội bóng
Tr
T
H
B
+/-
Đ
1
Nữ Trung Quốc
3
3
0
0
+14
9
2
Thái Lan Nữ
3
2
0
1
+3
6
3
Nữ Philippines
3
1
0
2
-4
3
4
Jordan Nữ
3
0
0
3
-13
0
Bảng B
XH
Đội bóng
Tr
T
H
B
+/-
Đ
1
Nữ Úc
3
1
2
0
+8
5
2
Nữ Nhật Bản
3
1
2
0
+4
5
3
Nữ Hàn Quốc
3
1
2
0
+4
5
4
Nữ Việt Nam
3
0
0
3
-16
0
Chú ý: Đội bóng dưới mùa đỏ đã được lọt vào vòng đấu tiếp theo.
Lựa chọn
Group stage
Fifth place
Bán kết
Third runner
Chung kết
Chọn Vòng
Lịch thi đấu
Chung kết
Vòng 0
Nữ Nhật Bản
Nữ Úc
1
0
Chọn loại thống kê kỹ thuật
Bàn thắng(phạt đền)
Kiến tạo
Thẻ đỏ/Thẻ vàng
Chấm điểm
Phút(Avg)
Dứt điểm/OT
Chuyền bóng(Thành công)
Chuyền bóng quan trọng
Tắc bóng
Cắt bóng
Giải vây
Cướp bóng
Phạm lỗi
Bị phạm lỗi
Cú rê bóng
Thống kê cầu thủ
XH
Cầu thủ
Ghi
1
Li Ying
Nữ Trung Quốc
7
2
Wang Shuang
Nữ Trung Quốc
4
3
Song Duan
Nữ Trung Quốc
4
4
Kumi Yokoyama
Nữ Nhật Bản
4
5
Samantha May Kerr
Nữ Úc
3
6
Cho So Hyun
Nữ Hàn Quốc
3
7
Mana Iwabuchi
Nữ Nhật Bản
2
8
Lee Min A
Nữ Hàn Quốc
2
9
Alanna Kennedy
Nữ Úc
2
10
Rattikan Thongsombut
Thái Lan Nữ
2
11
Suchawadee Nildhamrong
Thái Lan Nữ
2
12
Emily van Egmond
Nữ Úc
1
13
Kyah Simon
Nữ Úc
1
14
Ma Jun
Nữ Trung Quốc
1
15
Emi Nakajima
Nữ Nhật Bản
1
16
Mina Tanaka
Nữ Nhật Bản
1
17
Lee Geum Min
Nữ Hàn Quốc
1
18
Tang Jiali
Nữ Trung Quốc
1
19
Wang Shanshan
Nữ Trung Quốc
1
20
Chloe Logarzo
Nữ Úc
1
21
Kanjana Sungngoen
Thái Lan Nữ
1
22
Sarina Bolden
Nữ Philippines
1
23
Taneekarn Dangda
Thái Lan Nữ
1
Xem thêm
Thông tin
Tám đội bóng được chia thành 2 bảng 4 đội, trong vòng bảng các đá vòng tròn 1 lượt. Hai đội top 2 trong nhóm được vào vòng bán kết, hai đội thắng trong bán kết được vào vòng chung kết.