Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Wisla Krakow Wisla Krakow 0 0 0 0 0 0
2 Wisla Plock Wisla Plock 0 0 0 0 0 0
3 Cracovia Krakow Cracovia Krakow 0 0 0 0 0 0
4 Legia Warszawa Legia Warszawa 0 0 0 0 0 0
5 GKS Katowice GKS Katowice 0 0 0 0 0 0
6 Korona Kielce Korona Kielce 0 0 0 0 0 0
7 Widzew lodz Widzew lodz 0 0 0 0 0 0
8 Zaglebie Lubin Zaglebie Lubin 0 0 0 0 0 0
9 Piast Gliwice Piast Gliwice 0 0 0 0 0 0
10 Lech Poznan Lech Poznan 0 0 0 0 0 0
11 Gornik Zabrze Gornik Zabrze 0 0 0 0 0 0
12 Pogon Szczecin Pogon Szczecin 0 0 0 0 0 0
13 Radomiak Radom Radomiak Radom 0 0 0 0 0 0
14 Slask Wroclaw Slask Wroclaw 0 0 0 0 0 0
16 Motor Lublin Motor Lublin 0 0 0 0 0 0
17 Rakow Czestochowa Rakow Czestochowa 0 0 0 0 0 0
18 KS Wieczysta Krakow KS Wieczysta Krakow 0 0 0 0 0 0
  • UEFA qualifying
  • UEFA ECL qualifying
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 1
Thông tin
iải VĐQG Ba Lan có 16 câu lạc bộ tham gia, sẽ thi đấu theo vòng tròn 2 lượt là 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách, mỗi trận đội thắng được 3 điểm và đội thua không có điểm nào, hai đội hòa nhau mỗi đội sẽ được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được.Vòng play-off VĐQG Ba Lan sẽ tính điểm từ điểm ghi được trong giải đấu, 8 đội đầu bảng vào nhóm play-off tranh chức vô địch, 8 đội cuối cùng vào nhóm play-off trụ hạng. Vị trí đứng đầu ở vòng play-off vô địch giành quyền dự vòng 1 Champions League mùa sau, vị trí thứ hai và thứ ba được dự vòng loại UEFA Europa League mùa sau, và hai vị trí cuối cùng trong nhóm trụ hạng sẽ xuống hạng trực tiếp.