Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Zaglebie Lubin Zaglebie Lubin 24 11 8 5 +12 41
2 Jagiellonia Bialystok Jagiellonia Bialystok 23 10 8 5 +10 38
3 Lech Poznan Lech Poznan 24 10 8 6 +5 38
4 Rakow Czestochowa Rakow Czestochowa 24 11 4 9 +4 37
5 Gornik Zabrze Gornik Zabrze 24 10 5 9 +2 35
6 Cracovia Krakow Cracovia Krakow 24 8 9 7 +3 33
7 Korona Kielce Korona Kielce 24 9 6 9 +2 33
8 Wisla Plock Wisla Plock 24 8 9 7 +1 33
9 GKS Katowice GKS Katowice 23 10 3 10 0 33
10 Radomiak Radom Radomiak Radom 24 8 8 8 +4 32
11 Lechia Gdansk Lechia Gdansk 24 10 6 8 +4 31
12 Pogon Szczecin Pogon Szczecin 24 9 4 11 -4 31
13 Motor Lublin Motor Lublin 24 7 10 7 -5 31
14 Piast Gliwice Piast Gliwice 24 8 5 11 -4 29
15 Arka Gdynia Arka Gdynia 24 8 5 11 -16 29
16 Legia Warszawa Legia Warszawa 24 6 10 8 -1 28
17 Widzew lodz Widzew lodz 24 8 3 13 -3 27
18 LKS Nieciecza LKS Nieciecza 24 5 7 12 -14 22
  • UEFA qualifying
  • UEFA ECL qualifying
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Vòng 25
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thông tin
iải VĐQG Ba Lan có 16 câu lạc bộ tham gia, sẽ thi đấu theo vòng tròn 2 lượt là 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách, mỗi trận đội thắng được 3 điểm và đội thua không có điểm nào, hai đội hòa nhau mỗi đội sẽ được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới thành tích đối đầu, hiệu số bàn thắng, số bàn ghi được.Vòng play-off VĐQG Ba Lan sẽ tính điểm từ điểm ghi được trong giải đấu, 8 đội đầu bảng vào nhóm play-off tranh chức vô địch, 8 đội cuối cùng vào nhóm play-off trụ hạng. Vị trí đứng đầu ở vòng play-off vô địch giành quyền dự vòng 1 Champions League mùa sau, vị trí thứ hai và thứ ba được dự vòng loại UEFA Europa League mùa sau, và hai vị trí cuối cùng trong nhóm trụ hạng sẽ xuống hạng trực tiếp.